123tiengtrung.comGiao tiếp

Gửi quà về nhà dịp lễ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Gửiquànhàdịptự học tiếng Trung

Bài "Gửi quà về nhà dịp lễ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sắp Tết đến rồi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

过年 快 到 了 , guònián kuài dào le , Sắp Tết đến rồi ,
我 想 给 家里 寄 礼物 。 wǒ xiǎng gěi jiālǐ jì lǐwù . em muốn gửi quà cho gia đình .
你 想 寄 什么 ? nǐ xiǎng jì shénme ? Em muốn gửi gì ?
一些 衣服 和 零食 。 yìxiē yīfu hé língshí . Vài quần áo và đồ ăn vặt .
快递 大概 要 一周 。 kuàidì dàgài yào yì zhōu . Chuyển phát nhanh khoảng mất 1 tuần .
寄 到 越南 贵 吗 ? jì dào Yuènán guì ma ? Gửi đến Việt Nam đắt không ?
看 重量 , kàn zhòngliàng , Tuỳ cân nặng ,
不 算 太 贵 。 bù suàn tài guì . không tính là quá đắt .
你 知道 在 哪儿 寄 快递 吗 ? nǐ zhīdào zài nǎr jì kuàidì ma ? Chị biết gửi chuyển phát nhanh ở đâu ?
知道 , zhīdào , Biết ,
我 带 你 去 。 wǒ dài nǐ qù . chị dẫn em đi .
太 谢谢 你 了 ! tài xièxie nǐ le ! Cảm ơn chị nhiều !

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 零HSK1
    língsố không
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 去HSK1
    qùđi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)