Xem pháo hoa dịp lễ hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Xem pháo hoa dịp lễ hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay quảng trường có pháo hoa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今晚 广场 有 烟花 。
Tối nay quảng trường có pháo hoa .
真的 吗 ?
Thật ạ ?
几点 开始 ?
Mấy giờ bắt đầu ?
晚上 八点 。
Buổi tối 8 giờ .
我们 吃完 晚饭 就 去 。
Chúng ta ăn xong cơm tối là đi .
好 啊 !
Được chứ !
我 从来 没 看过 这么 大 的 烟花 。
Em chưa bao giờ xem pháo hoa to như vậy .
这里 的 烟花 很 有名 。
Ở đây pháo hoa rất nổi tiếng .
我 要 拍 视频 发给 家人 。
Em sẽ chụp video gửi cho gia đình .
好 主意 !
Được ý hay đấy !
我们 早点 去 占 好 位置 。
Chúng ta đi sớm một chút chiếm chỗ đẹp .
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 有HSK1yǒucó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 八HSK1bātám
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吃HSK1chīăn
- 晚饭HSK1wǎnfàncơm tối
- 去HSK1qùđi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 来HSK1láiđến; tới
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 这HSK1zhènày; đây
- 大HSK1dàto; lớn
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 很HSK1hěnrất
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 给HSK1gěicho, đưa
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 早HSK1zǎosớm