123tiengtrung.comGiao tiếp

Xem pháo hoa dịp lễ hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Xempháohoadịptự học tiếng Trung

Bài "Xem pháo hoa dịp lễ hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay quảng trường có pháo hoa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今晚 广场 有 烟花 。 jīnwǎn guǎngchǎng yǒu yānhuā . Tối nay quảng trường có pháo hoa .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật ạ ?
几点 开始 ? jǐ diǎn kāishǐ ? Mấy giờ bắt đầu ?
晚上 八点 。 wǎnshang bā diǎn . Buổi tối 8 giờ .
我们 吃完 晚饭 就 去 。 wǒmen chī wán wǎnfàn jiù qù . Chúng ta ăn xong cơm tối là đi .
好 啊 ! hǎo a ! Được chứ !
我 从来 没 看过 这么 大 的 烟花 。 wǒ cónglái méi kànguò zhème dà de yānhuā . Em chưa bao giờ xem pháo hoa to như vậy .
这里 的 烟花 很 有名 。 zhèlǐ de yānhuā hěn yǒumíng . Ở đây pháo hoa rất nổi tiếng .
我 要 拍 视频 发给 家人 。 wǒ yào pāi shìpín fāgěi jiārén . Em sẽ chụp video gửi cho gia đình .
好 主意 ! hǎo zhǔyi ! Được ý hay đấy !
我们 早点 去 占 好 位置 。 wǒmen zǎodiǎn qù zhàn hǎo wèizhi . Chúng ta đi sớm một chút chiếm chỗ đẹp .

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 八HSK1
    bātám
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 晚饭HSK1
    wǎnfàncơm tối
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 早HSK1
    zǎosớm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)