123tiengtrung.comGiao tiếp

Mua sắm quần áo mùa đông — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Muasắmquầnáotự học tiếng Trung

Bài "Mua sắm quần áo mùa đông" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sắp mùa đông rồi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

快 冬天 了 , kuài dōngtiān le , Sắp mùa đông rồi ,
我们 去 买 棉衣 吧 。 wǒmen qù mǎi miányī ba . chúng ta đi mua áo bông nhé .
好 , hǎo , Được ,
去 哪家 店 ? qù nǎ jiā diàn ? Đi cửa hàng nào ?
商店街 那边 有 便宜 的 。 shāngdiàn jiē nàbiān yǒu piányi de . Phố buôn bán phía đó có rẻ .
这件 多少钱 ? zhè jiàn duōshǎo qián ? Áo này bao nhiêu tiền ?
一百 块 , yìbǎi kuài , 100 tệ ,
可以 还价 。 kěyǐ huánjià . Có thể trả giá .
老板 , lǎobǎn , Ông chủ ơi ,
便宜 一点 可以 吗 ? piányi yìdiǎn kěyǐ ma ? Bớt chút có được không ?
八十 块 吧 。 bāshí kuài ba . Tám mươi tệ nhé .
好 , 就 这件 了 ! hǎo , jiù zhè jiàn le ! Được , thì cái này vậy !

Từ vựng trong bài

  • 天HSK1
    tiānngày
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 商店HSK1
    shāng diàncửa hàng
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 一HSK1
    yīmột
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 八HSK1
    bātám
  • 十HSK1
    shímười
▶ Học bài này (có audio + bài tập)