Mua sắm quần áo mùa đông — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Mua sắm quần áo mùa đông" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sắp mùa đông rồi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
快 冬天 了 ,
Sắp mùa đông rồi ,
我们 去 买 棉衣 吧 。
chúng ta đi mua áo bông nhé .
好 ,
Được ,
去 哪家 店 ?
Đi cửa hàng nào ?
商店街 那边 有 便宜 的 。
Phố buôn bán phía đó có rẻ .
这件 多少钱 ?
Áo này bao nhiêu tiền ?
一百 块 ,
100 tệ ,
可以 还价 。
Có thể trả giá .
老板 ,
Ông chủ ơi ,
便宜 一点 可以 吗 ?
Bớt chút có được không ?
八十 块 吧 。
Tám mươi tệ nhé .
好 , 就 这件 了 !
Được , thì cái này vậy !
Từ vựng trong bài
- 天HSK1tiānngày
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 买HSK1mǎimua
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 店HSK1diàncửa hàng
- 商店HSK1shāng diàncửa hàng
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 有HSK1yǒucó
- 便宜HSK1piányirẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 一HSK1yīmột
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 还HSK1háivẫn, còn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 八HSK1bātám
- 十HSK1shímười