123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi về quyền lợi bảo hiểm xã hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Hỏiquyềnlợibảotự học tiếng Trung

Bài "Hỏi về quyền lợi bảo hiểm xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

律师 , lǜshī , Luật sư ,
我 想 了解 一下 社保 。 wǒ xiǎng liǎojiě yíxià shèbǎo . em muốn tìm hiểu bảo hiểm xã hội .
外国 劳工 也 有 社保 。 wàiguó láogōng yě yǒu shèbǎo . Người lao động nước ngoài cũng có bảo hiểm xã hội .
包括 哪些 ? bāokuò nǎxiē ? Bao gồm những gì ?
包括 医疗 、 工伤 和 养老 保险 。 bāokuò yīliáo 、 gōngshāng hé yǎnglǎo bǎoxiǎn . Bao gồm bảo hiểm y tế , tai nạn lao động và hưu trí .
如果 工作 时 受伤 了 呢 ? rúguǒ gōngzuò shí shòushāng le ne ? Nếu làm việc lúc bị thương thì sao ?
工伤 保险 会 报销 医疗费 。 gōngshāng bǎoxiǎn huì bàoxiāo yīliáofèi . Bảo hiểm tai nạn lao động sẽ thanh toán chi phí y tế .
公司 必须 给 我们 交 社保 吗 ? gōngsī bìxū gěi wǒmen jiāo shèbǎo ma ? Công ty bắt buộc đóng bảo hiểm xã hội cho chúng em ?
是 的 , shì de , Đúng vậy ,
这 是 法律 规定 。 zhè shì fǎlǜ guīdìng . đây là luật quy định .
谢谢 您 的 解释 ! xièxie nín de jiěshì ! Cảm ơn chị giải thích !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)