Hỏi về quyền lợi bảo hiểm xã hội — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Hỏi về quyền lợi bảo hiểm xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
律师 ,
Luật sư ,
我 想 了解 一下 社保 。
em muốn tìm hiểu bảo hiểm xã hội .
外国 劳工 也 有 社保 。
Người lao động nước ngoài cũng có bảo hiểm xã hội .
包括 哪些 ?
Bao gồm những gì ?
包括 医疗 、 工伤 和 养老 保险 。
Bao gồm bảo hiểm y tế , tai nạn lao động và hưu trí .
如果 工作 时 受伤 了 呢 ?
Nếu làm việc lúc bị thương thì sao ?
工伤 保险 会 报销 医疗费 。
Bảo hiểm tai nạn lao động sẽ thanh toán chi phí y tế .
公司 必须 给 我们 交 社保 吗 ?
Công ty bắt buộc đóng bảo hiểm xã hội cho chúng em ?
是 的 ,
Đúng vậy ,
这 是 法律 规定 。
đây là luật quy định .
谢谢 您 的 解释 !
Cảm ơn chị giải thích !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 外HSK1wàingoài
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 和HSK1hévà; cùng với
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)