123tiengtrung.comGiao tiếp

Xe đạp bị hỏng, nhờ sửa giúp — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Xeđạphỏngnhờtự học tiếng Trung

Bài "Xe đạp bị hỏng, nhờ sửa giúp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xe đạp của em hỏng rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 自行车 坏 了 。 wǒ de zìxíngchē huài le . Xe đạp của em hỏng rồi .
怎么 坏 的 ? zěnme huài de ? Sao hỏng ?
骑 不 动 了 , qí bù dòng le , Đạp không nổi nữa ,
轮胎 没 气 了 。 lúntāi méi qì le . lốp xe không còn hơi .
我 帮 你 打 气 。 wǒ bāng nǐ dǎ qì . Anh giúp em bơm hơi .
谢谢 你 ! xièxie nǐ ! Cảm ơn anh !
现在 可以 骑 了 。 xiànzài kěyǐ qí le . Bây giờ có thể đạp được rồi .
要 多少钱 ? yào duōshǎo qián ? Tốn bao nhiêu tiền ?
不 要 钱 , bù yào qián , Không cần tiền ,
这 是 小事 。 zhè shì xiǎoshì . Đây là chuyện nhỏ .
你 真 好 ! nǐ zhēn hǎo ! Anh thật tốt bụng !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)