Gia hạn visa lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Gia hạn visa lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
姐姐 ,
Chị ơi ,
我的 签证 快 到期 了 。
Visa của em sắp hết hạn rồi .
什么 时候 到期 ?
Khi nào hết hạn ?
下个月 十号 。
Tháng sau mùng 10 .
你 需要 提前 一个月 申请 续签 。
Em cần trước 1 tháng xin gia hạn .
需要 准备 什么 材料 ?
Cần chuẩn bị giấy tờ gì ?
护照 、 劳动合同 和 体检 证明 。
Hộ chiếu , hợp đồng lao động và giấy khám sức khoẻ .
公司 会 帮 我 办 吗 ?
Công ty sẽ giúp em làm không ?
会 ,
Có ,
你 把 护照 给 我 就 行 。
em hộ chiếu đưa cho chị là được .
太好 了 ,
Tốt quá ,
谢谢 你 的 帮助 !
cảm ơn chị giúp đỡ !
Từ vựng trong bài
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 十HSK1shímười
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 前HSK1qiántrước
- 一HSK1yīmột
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn