123tiengtrung.comGiao tiếp

Gia hạn visa lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Giahạnvisalaotự học tiếng Trung

Bài "Gia hạn visa lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
我的 签证 快 到期 了 。 wǒ de qiānzhèng kuài dàoqī le . Visa của em sắp hết hạn rồi .
什么 时候 到期 ? shénme shíhou dàoqī ? Khi nào hết hạn ?
下个月 十号 。 xiàge yuè shí hào . Tháng sau mùng 10 .
你 需要 提前 一个月 申请 续签 。 nǐ xūyào tíqián yí ge yuè shēnqǐng xùqiān . Em cần trước 1 tháng xin gia hạn .
需要 准备 什么 材料 ? xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào ? Cần chuẩn bị giấy tờ gì ?
护照 、 劳动合同 和 体检 证明 。 hùzhào 、 láodòng hétong hé tǐjiǎn zhèngmíng . Hộ chiếu , hợp đồng lao động và giấy khám sức khoẻ .
公司 会 帮 我 办 吗 ? gōngsī huì bāng wǒ bàn ma ? Công ty sẽ giúp em làm không ?
会 , huì , Có ,
你 把 护照 给 我 就 行 。 nǐ bǎ hùzhào gěi wǒ jiù xíng . em hộ chiếu đưa cho chị là được .
太好 了 , tài hǎo le , Tốt quá ,
谢谢 你 的 帮助 ! xièxie nǐ de bāngzhù ! cảm ơn chị giúp đỡ !

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 十HSK1
    shímười
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一HSK1
    yīmột
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)