Đăng ký tạm trú với công an khu… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Đăng ký tạm trú với công an khu vực" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 ,
Chào em ,
请 出示 你的 护照 。
cho tôi xem hộ chiếu của em .
给 您 。
Đây ạ .
你 什么 时候 到 这里 的 ?
Em khi nào đến đây ?
上周 到 的 。
Tuần trước đến .
外国人 要 在 二十四 小时 内 登记 。
Người nước ngoài phải trong vòng 24 tiếng đăng ký .
公司 已经 帮 我 登记 了 。
Công ty đã giúp em đăng ký rồi .
好 ,
Tốt ,
这 是 你的 临时住宿 登记表 。
Đây là phiếu đăng ký tạm trú của em .
要 随身 携带 吗 ?
Cần mang theo người không ?
最好 带 着 。
Tốt nhất nên mang .
谢谢 警官 !
Cảm ơn công an !
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 到HSK1dàođến
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 外HSK1wàingoài
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 人HSK1rénngười
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 四HSK1sìbốn
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn