123tiengtrung.comGiao tiếp

Đăng ký tạm trú với công an khu… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Đăngkýtạmtrútự học tiếng Trung

Bài "Đăng ký tạm trú với công an khu vực" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 , nǐ hǎo , Chào em ,
请 出示 你的 护照 。 qǐng chūshì nǐ de hùzhào . cho tôi xem hộ chiếu của em .
给 您 。 gěi nín . Đây ạ .
你 什么 时候 到 这里 的 ? nǐ shénme shíhou dào zhèlǐ de ? Em khi nào đến đây ?
上周 到 的 。 shàng zhōu dào de . Tuần trước đến .
外国人 要 在 二十四 小时 内 登记 。 wàiguórén yào zài èrshísì xiǎoshí nèi dēngjì . Người nước ngoài phải trong vòng 24 tiếng đăng ký .
公司 已经 帮 我 登记 了 。 gōngsī yǐjīng bāng wǒ dēngjì le . Công ty đã giúp em đăng ký rồi .
好 , hǎo , Tốt ,
这 是 你的 临时住宿 登记表 。 zhè shì nǐ de línshí zhùsù dēngjìbiǎo . Đây là phiếu đăng ký tạm trú của em .
要 随身 携带 吗 ? yào suíshēn xiédài ma ? Cần mang theo người không ?
最好 带 着 。 zuìhǎo dài zhe . Tốt nhất nên mang .
谢谢 警官 ! xièxie jǐngguān ! Cảm ơn công an !

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 到HSK1
    dàođến
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)