123tiengtrung.comGiao tiếp

Tư vấn khi hợp đồng sắp hết hạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Tưvấnhợpđồngtự học tiếng Trung

Bài "Tư vấn khi hợp đồng sắp hết hạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hợp đồng của em còn 3 tháng nữa là hết hạn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 合同 还有 三个月 就 到期 了 。 wǒ de hétong háiyǒu sān ge yuè jiù dàoqī le . Hợp đồng của em còn 3 tháng nữa là hết hạn rồi .
你 想 续约 还是 回国 ? nǐ xiǎng xùyuē háishi huíguó ? Em muốn gia hạn hay về nước ?
我 还 没 决定 。 wǒ hái méi juédìng . Em vẫn chưa quyết định .
如果 续约 , rúguǒ xùyuē , Nếu gia hạn ,
工资 会 涨 吗 ? gōngzī huì zhǎng ma ? lương sẽ tăng không ?
这 要 看 公司 的 政策 。 zhè yào kàn gōngsī de zhèngcè . Cái này phải xem công ty chính sách .
你 可以 跟 公司 谈 。 nǐ kěyǐ gēn gōngsī tán . Em có thể thương lượng với công ty .
公司 可以 不 跟 我 续约 吗 ? gōngsī kěyǐ bù gēn wǒ xùyuē ma ? Công ty có thể không gia hạn với em à ?
可以 , kěyǐ , Có thể ,
但是 要 提前 通知 你 。 dànshì yào tíqián tōngzhī nǐ . nhưng phải báo em trước .
明白 了 , míngbai le , Em hiểu rồi ,
谢谢 您 ! xièxie nín ! cảm ơn chị !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)