Tư vấn khi hợp đồng sắp hết hạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Tư vấn khi hợp đồng sắp hết hạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hợp đồng của em còn 3 tháng nữa là hết hạn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的 合同 还有 三个月 就 到期 了 。
Hợp đồng của em còn 3 tháng nữa là hết hạn rồi .
你 想 续约 还是 回国 ?
Em muốn gia hạn hay về nước ?
我 还 没 决定 。
Em vẫn chưa quyết định .
如果 续约 ,
Nếu gia hạn ,
工资 会 涨 吗 ?
lương sẽ tăng không ?
这 要 看 公司 的 政策 。
Cái này phải xem công ty chính sách .
你 可以 跟 公司 谈 。
Em có thể thương lượng với công ty .
公司 可以 不 跟 我 续约 吗 ?
Công ty có thể không gia hạn với em à ?
可以 ,
Có thể ,
但是 要 提前 通知 你 。
nhưng phải báo em trước .
明白 了 ,
Em hiểu rồi ,
谢谢 您 !
cảm ơn chị !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 是HSK1shìlà
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 不HSK1bùkhông
- 前HSK1qiántrước
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)