Bàn nhau chọn điểm đến du lịch — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Bàn nhau chọn điểm đến du lịch" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ nghỉ mùng 1 tháng 10 chúng ta đi đâu chơi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
十一假期 咱们 去哪儿玩?
Kỳ nghỉ mùng 1 tháng 10 chúng ta đi đâu chơi?
我 一直想去 云南 。
Mình vẫn luôn muốn đi Vân Nam.
云南风景 是真的 美 。
Cảnh Vân Nam thật sự đẹp.
但是 机票 可能挺贵的 。
Nhưng mà vé máy bay có thể khá đắt.
要不 去近一点的 地方?
Hay là đi chỗ gần hơn một chút?
杭州怎么样? 坐高铁 很方便 。
Hàng Châu thế nào? đi tàu cao tốc tiện lắm.
行 那就 定杭州吧 。
Được vậy thì chốt Hàng Châu đi.
我去 查一下 酒店 。
Mình đi xem thử khách sạn.
顺便 查查 西湖附近的 。
Tiện thể xem luôn gần Tây Hồ.
我们要 玩几天?
Chúng ta chơi mấy ngày?
三天两晚 应该 够了 。
Ba ngày hai đêm chắc là đủ rồi.
好 我现在就 订票 。
Được mình đặt vé ngay đây.
Từ vựng trong bài
- 十HSK1shímười
- 一HSK1yīmột
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 去HSK1qùđi
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 玩HSK1wánchơi
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 是HSK1shìlà
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 贵HSK1guìđắt
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不HSK1bùkhông
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 坐HSK1zuòngồi
- 很HSK1hěnrất
- 那HSK1nàđó; kia
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 店HSK1diàncửa hàng
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 三HSK1sānba
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại