123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn nhau chọn điểm đến du lịch — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Bànnhauchọnđiểmtự học tiếng Trung

Bài "Bàn nhau chọn điểm đến du lịch" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ nghỉ mùng 1 tháng 10 chúng ta đi đâu chơi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

十一假期 咱们 去哪儿玩? Shíyī jiàqī zánmen qù nǎr wán? Kỳ nghỉ mùng 1 tháng 10 chúng ta đi đâu chơi?
我 一直想去 云南 。 Wǒ yìzhí xiǎng qù Yúnnán. Mình vẫn luôn muốn đi Vân Nam.
云南风景 是真的 美 。 Yúnnán fēngjǐng shì zhēn de měi. Cảnh Vân Nam thật sự đẹp.
但是 机票 可能挺贵的 。 Dànshì jīpiào kěnéng tǐng guì de. Nhưng mà vé máy bay có thể khá đắt.
要不 去近一点的 地方? Yàobù qù jìn yìdiǎn de dìfang? Hay là đi chỗ gần hơn một chút?
杭州怎么样? 坐高铁 很方便 。 Hángzhōu zěnmeyàng? zuò gāotiě hěn fāngbiàn. Hàng Châu thế nào? đi tàu cao tốc tiện lắm.
行 那就 定杭州吧 。 Xíng nà jiù dìng Hángzhōu ba. Được vậy thì chốt Hàng Châu đi.
我去 查一下 酒店 。 Wǒ qù chá yíxià jiǔdiàn. Mình đi xem thử khách sạn.
顺便 查查 西湖附近的 。 Shùnbiàn chácha Xīhú fùjìn de. Tiện thể xem luôn gần Tây Hồ.
我们要 玩几天? Wǒmen yào wán jǐ tiān? Chúng ta chơi mấy ngày?
三天两晚 应该 够了 。 Sān tiān liǎng wǎn yīnggāi gòu le. Ba ngày hai đêm chắc là đủ rồi.
好 我现在就 订票 。 Hǎo wǒ xiànzài jiù dìngpiào. Được mình đặt vé ngay đây.

Từ vựng trong bài

  • 十HSK1
    shímười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 三HSK1
    sānba
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
▶ Học bài này (có audio + bài tập)