Chụp ảnh và mua quà lưu niệm khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Chụp ảnh và mua quà lưu niệm khi du lịch" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cảnh ở đây đẹp quá mau chụp cho tôi một tấm đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这里的风景 太美了 快给我 拍张照 。
Cảnh ở đây đẹp quá mau chụp cho tôi một tấm đi.
好 你站在 那边 石头旁边 。
Được bạn đứng đằng kia cạnh tảng đá đi.
这样 可以吗?
Đứng vậy được chưa?
可以 笑一个 拍好了 。
Được rồi cười lên nào chụp xong rồi.
让我看看 拍得 真好看 。
Cho tôi xem thử chụp đẹp thật đấy.
那 我们去 前面那个店 看看吧 。
Vậy chúng ta ra cửa hàng đằng trước xem thử đi.
这个 手工艺品 挺有特色的 。
Món đồ thủ công này khá đặc sắc đấy.
买一个 回去 送孙子吧 。
Mua một cái về tặng cháu đi.
好主意 再买个 冰箱贴 。
Ý hay đấy mua thêm cái nam châm tủ lạnh nữa.
我 最爱收集 这些 小玩意儿 。
Tôi thích nhất sưu tầm mấy món nhỏ thế này.
走 咱们再去 别的地方 逛逛 。
Đi chúng ta đi chỗ khác dạo nữa nào.
好 今天真是 愉快的一天 。
Được hôm nay đúng là một ngày vui vẻ.
Từ vựng trong bài
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 这HSK1zhènày; đây
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 那个HSK1nàgecái đó
- 店HSK1diàncửa hàng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 这个HSK1zhègecái này
- 有HSK1yǒucó
- 买HSK1mǎimua
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 玩HSK1wánchơi
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 是HSK1shìlà
- 天HSK1tiānngày