123tiengtrung.comGiao tiếp

Chụp ảnh và mua quà lưu niệm khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Chụpảnhmuaquàtự học tiếng Trung

Bài "Chụp ảnh và mua quà lưu niệm khi du lịch" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cảnh ở đây đẹp quá mau chụp cho tôi một tấm đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这里的风景 太美了 快给我 拍张照 。 Zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le kuài gěi wǒ pāi zhāng zhào. Cảnh ở đây đẹp quá mau chụp cho tôi một tấm đi.
好 你站在 那边 石头旁边 。 Hǎo nǐ zhàn zài nàbiān shítou pángbiān. Được bạn đứng đằng kia cạnh tảng đá đi.
这样 可以吗? Zhèyàng kěyǐ ma? Đứng vậy được chưa?
可以 笑一个 拍好了 。 Kěyǐ xiào yí ge pāi hǎo le. Được rồi cười lên nào chụp xong rồi.
让我看看 拍得 真好看 。 Ràng wǒ kànkan pāi de zhēn hǎokàn. Cho tôi xem thử chụp đẹp thật đấy.
那 我们去 前面那个店 看看吧 。 Nà wǒmen qù qiánmiàn nàge diàn kànkan ba. Vậy chúng ta ra cửa hàng đằng trước xem thử đi.
这个 手工艺品 挺有特色的 。 Zhège shǒugōngyìpǐn tǐng yǒu tèsè de. Món đồ thủ công này khá đặc sắc đấy.
买一个 回去 送孙子吧 。 Mǎi yí ge huíqù sòng sūnzi ba. Mua một cái về tặng cháu đi.
好主意 再买个 冰箱贴 。 Hǎo zhǔyi zài mǎi ge bīngxiāngtiē. Ý hay đấy mua thêm cái nam châm tủ lạnh nữa.
我 最爱收集 这些 小玩意儿 。 Wǒ zuì ài shōují zhèxiē xiǎo wányìr. Tôi thích nhất sưu tầm mấy món nhỏ thế này.
走 咱们再去 别的地方 逛逛 。 Zǒu zánmen zài qù biéde dìfang guàngguang. Đi chúng ta đi chỗ khác dạo nữa nào.
好 今天真是 愉快的一天 。 Hǎo jīntiān zhēnshi yúkuài de yì tiān. Được hôm nay đúng là một ngày vui vẻ.

Từ vựng trong bài

  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 是HSK1
    shìlà
  • 天HSK1
    tiānngày
▶ Học bài này (có audio + bài tập)