123tiengtrung.comGiao tiếp

Lên kế hoạch dã ngoại cuối tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4kếhoạchdãngoạitự học tiếng Trung

Bài "Lên kế hoạch dã ngoại cuối tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần này thời tiết đẹp chúng ta đi dã ngoại nhé.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个周末 天气不错 我们 去野餐吧 。 Zhège zhōumò tiānqì búcuò wǒmen qù yěcān ba. Cuối tuần này thời tiết đẹp chúng ta đi dã ngoại nhé.
好主意 去哪里 比较好? Hǎo zhǔyi qù nǎlǐ bǐjiào hǎo? Ý hay đó đi đâu thì tốt hơn?
去 公园的 湖边 怎么样? 风景 很美 。 Qù gōngyuán de húbiān zěnmeyàng? Fēngjǐng hěn měi. Đi bờ hồ trong công viên được không? phong cảnh rất đẹp.
可以 那 我们需要 准备什么? Kěyǐ nà wǒmen xūyào zhǔnbèi shénme? Được vậy chúng ta cần chuẩn bị gì?
带一些 三明治 水果 和饮料吧 。 Dài yìxiē sānmíngzhì shuǐguǒ hé yǐnliào ba. Mang theo chút bánh sandwich trái cây và đồ uống nhé.
好 我再带 一块 野餐布 。 Hǎo wǒ zài dài yí kuài yěcānbù. Được mình mang thêm một tấm vải trải dã ngoại.
我们 几点 出发 比较好? Wǒmen jǐ diǎn chūfā bǐjiào hǎo? Chúng ta mấy giờ xuất phát thì tốt hơn?
上午十点 出发 中午 在那边 吃饭 。 Shàngwǔ shí diǎn chūfā zhōngwǔ zài nàbiān chīfàn. Mười giờ sáng xuất phát trưa ở bên đó ăn cơm.
好 要不要 叫上 其他朋友? Hǎo yào bu yào jiàoshàng qítā péngyou? Được có nên rủ thêm bạn khác không?
可以啊 人多一点 更热闹 。 Kěyǐ a rén duō yìdiǎn gèng rènao. Được đó người đông hơn chút sẽ vui hơn.
那 我去 问问他们 有没有空 。 Nà wǒ qù wènwen tāmen yǒu méiyǒu kòng. Vậy mình đi hỏi thử họ có rảnh không.
好 希望 周末 不会下雨 。 Hǎo xīwàng zhōumò bú huì xià yǔ. Được hy vọng cuối tuần sẽ không mưa.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 三HSK1
    sānba
  • 水果HSK1
    shuǐ guǒtrái cây
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一HSK1
    yīmột
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 上午HSK1
    shàng wǔbuổi sáng
  • 十HSK1
    shímười
  • 中午HSK1
    zhōng wǔbuổi trưa
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 人HSK1
    rénngười
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 热HSK1
    rènóng
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
▶ Học bài này (có audio + bài tập)