Lên kế hoạch dã ngoại cuối tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Lên kế hoạch dã ngoại cuối tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần này thời tiết đẹp chúng ta đi dã ngoại nhé.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个周末 天气不错 我们 去野餐吧 。
Cuối tuần này thời tiết đẹp chúng ta đi dã ngoại nhé.
好主意 去哪里 比较好?
Ý hay đó đi đâu thì tốt hơn?
去 公园的 湖边 怎么样? 风景 很美 。
Đi bờ hồ trong công viên được không? phong cảnh rất đẹp.
可以 那 我们需要 准备什么?
Được vậy chúng ta cần chuẩn bị gì?
带一些 三明治 水果 和饮料吧 。
Mang theo chút bánh sandwich trái cây và đồ uống nhé.
好 我再带 一块 野餐布 。
Được mình mang thêm một tấm vải trải dã ngoại.
我们 几点 出发 比较好?
Chúng ta mấy giờ xuất phát thì tốt hơn?
上午十点 出发 中午 在那边 吃饭 。
Mười giờ sáng xuất phát trưa ở bên đó ăn cơm.
好 要不要 叫上 其他朋友?
Được có nên rủ thêm bạn khác không?
可以啊 人多一点 更热闹 。
Được đó người đông hơn chút sẽ vui hơn.
那 我去 问问他们 有没有空 。
Vậy mình đi hỏi thử họ có rảnh không.
好 希望 周末 不会下雨 。
Được hy vọng cuối tuần sẽ không mưa.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 很HSK1hěnrất
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 那HSK1nàđó; kia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 三HSK1sānba
- 水果HSK1shuǐ guǒtrái cây
- 和HSK1hévà; cùng với
- 我HSK1wǒtôi
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一HSK1yīmột
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 十HSK1shímười
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 人HSK1rénngười
- 多HSK1duōnhiều
- 热HSK1rènóng
- 问HSK1wènhỏi
- 他们HSK1tāmenhọ
- 有HSK1yǒucó
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 下雨HSK1xià yǔtrời mưa