123tiengtrung.comGiao tiếp

Đặt vé máy bay hay tàu hoả — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Đặtvémáybaytự học tiếng Trung

Bài "Đặt vé máy bay hay tàu hoả" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Vé máy bay dịp Quốc khánh bạn giành được chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

国庆的 机票 抢到了吗? Guóqìng de jīpiào qiǎngdào le ma? Vé máy bay dịp Quốc khánh bạn giành được chưa?
还没 太难抢了 。 Hái méi tài nán qiǎng le. Chưa khó giành quá.
要不要 考虑 坐火车? Yào bú yào kǎolǜ zuò huǒchē? Có nên cân nhắc đi tàu hoả không?
火车票 也 很紧张 。 Huǒchēpiào yě hěn jǐnzhāng. Vé tàu hoả cũng khan hiếm lắm.
那 提前 多久 订比较好? Nà tíqián duōjiǔ dìng bǐjiào hǎo? Vậy đặt trước bao lâu thì tốt hơn?
最好 提前 一个月 。 Zuì hǎo tíqián yí ge yuè. Tốt nhất đặt trước một tháng.
选 早班 还是 晚班? Xuǎn zǎobān háishi wǎnbān? Chọn chuyến sớm hay là chuyến muộn?
早班 能 避开 堵车 。 Zǎobān néng bìkāi dǔchē. Chuyến sớm có thể tránh được tắc đường.
要 订 往返票吗? Yào dìng wǎngfǎnpiào ma? Có cần đặt vé khứ hồi không?
往返 比较 划算 。 Wǎngfǎn bǐjiào huásuàn. Khứ hồi khá có lợi.
那 我们 现在 就订吧 。 Nà wǒmen xiànzài jiù dìng ba. Vậy chúng ta đặt ngay bây giờ đi.
好 动作 要快 。 Hǎo dòngzuò yào kuài. Được hành động phải nhanh.

Từ vựng trong bài

  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 火车HSK1
    huǒchētàu hoả
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)