123tiengtrung.comGiao tiếp

Mua vé xem phim — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Muavéxemphimtự học tiếng Trung

Bài "Mua vé xem phim" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay có phim gì hay không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今晚 有什么 好看的 电影? Jīnwǎn yǒu shénme hǎokàn de diànyǐng? Tối nay có phim gì hay không?
听说 这部 新电影 很不错 。 Tīngshuō zhè bù xīn diànyǐng hěn búcuò. Nghe nói phim mới này khá hay.
我们 去买 两张票吧 。 Wǒmen qù mǎi liǎng zhāng piào ba. Chúng ta đi mua hai vé nhé.
好 我们买 晚上 七点的 。 Hǎo wǒmen mǎi wǎnshang qī diǎn de. Được chúng ta mua suất bảy giờ tối.
你想坐 前面 还是 后面? Nǐ xiǎng zuò qiánmiàn háishi hòumiàn? Bạn muốn ngồi phía trước hay là phía sau?
我想坐 中间 看得 清楚 。 Wǒ xiǎng zuò zhōngjiān kàn de qīngchu. Mình muốn ngồi giữa xem rõ hơn.
好 那 我们选 中间的 位子 。 Hǎo nà wǒmen xuǎn zhōngjiān de wèizi. Được vậy chúng ta chọn chỗ ở giữa.
一张票 多少钱? Yì zhāng piào duōshǎo qián? Một vé bao nhiêu tiền?
一张 四十五块 两张 一共 九十块 。 Yì zhāng sìshí wǔ kuài liǎng zhāng yígòng jiǔshí kuài. Một vé bốn mươi lăm tệ hai vé tổng cộng chín mươi tệ.
好 我来 付钱 。 Hǎo wǒ lái fù qián. Được để mình trả tiền.
谢谢你 我请你 吃 爆米花 。 Xièxie nǐ wǒ qǐng nǐ chī bàomǐhuā. Cảm ơn bạn mình mời bạn ăn bỏng ngô.
太好了 我们 进去吧 。 Tài hǎo le wǒmen jìnqù ba. Tuyệt quá chúng ta vào thôi.

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 七HSK1
    qībảy
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 后面HSK1
    hòu mianphía sau
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)