Mua vé xem phim — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Mua vé xem phim" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay có phim gì hay không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今晚 有什么 好看的 电影?
Tối nay có phim gì hay không?
听说 这部 新电影 很不错 。
Nghe nói phim mới này khá hay.
我们 去买 两张票吧 。
Chúng ta đi mua hai vé nhé.
好 我们买 晚上 七点的 。
Được chúng ta mua suất bảy giờ tối.
你想坐 前面 还是 后面?
Bạn muốn ngồi phía trước hay là phía sau?
我想坐 中间 看得 清楚 。
Mình muốn ngồi giữa xem rõ hơn.
好 那 我们选 中间的 位子 。
Được vậy chúng ta chọn chỗ ở giữa.
一张票 多少钱?
Một vé bao nhiêu tiền?
一张 四十五块 两张 一共 九十块 。
Một vé bốn mươi lăm tệ hai vé tổng cộng chín mươi tệ.
好 我来 付钱 。
Được để mình trả tiền.
谢谢你 我请你 吃 爆米花 。
Cảm ơn bạn mình mời bạn ăn bỏng ngô.
太好了 我们 进去吧 。
Tuyệt quá chúng ta vào thôi.
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 这HSK1zhènày; đây
- 新HSK1xīnmới
- 很HSK1hěnrất
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 买HSK1mǎimua
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 七HSK1qībảy
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 你HSK1nǐbạn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 坐HSK1zuòngồi
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 后面HSK1hòu mianphía sau
- 我HSK1wǒtôi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 那HSK1nàđó; kia
- 一HSK1yīmột
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 四HSK1sìbốn
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 九HSK1jiǔchín
- 来HSK1láiđến; tới
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 吃HSK1chīăn
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)