123tiengtrung.comGiao tiếp

Tìm hiểu phong tục địa phương khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Tìmhiểuphongtụctự học tiếng Trung

Bài "Tìm hiểu phong tục địa phương khi du lịch" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đi nơi khác cần chú ý phong tục gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去 别的地方 要 注意 什么风俗? Qù biéde dìfang yào zhùyì shénme fēngsú? Đi nơi khác cần chú ý phong tục gì?
每个地方 都 不太一样 。 Měi ge dìfang dōu bú tài yíyàng. Mỗi nơi đều không giống nhau lắm.
进 寺庙 有 什么讲究吗? Jìn sìmiào yǒu shénme jiǎngjiu ma? Vào chùa có điều gì cần chú ý không?
得 穿得 比较 保守 。 Děi chuān de bǐjiào bǎoshǒu. Phải ăn mặc khá kín đáo.
拍照 也要 先 问一下吗? Pāizhào yě yào xiān wèn yíxià ma? Chụp ảnh cũng phải hỏi trước không?
最好 先问 比较 尊重 。 Zuì hǎo xiān wèn bǐjiào zūnzhòng. Tốt nhất hỏi trước khá là tôn trọng.
吃饭 有 什么 忌讳吗? Chīfàn yǒu shénme jìhuì ma? Ăn cơm có điều gì kiêng kỵ không?
有些地方 不能 把筷子 插在饭里 。 Yǒuxiē dìfang bùnéng bǎ kuàizi chā zài fàn lǐ. Một số nơi không được cắm đũa vào trong cơm.
送礼物 也 有 讲究吗? Sòng lǐwù yě yǒu jiǎngjiu ma? Tặng quà cũng có điều cần lưu ý không?
有些地方 不喜欢 收 钟表 。 Yǒuxiē dìfang bù xǐhuan shōu zhōngbiǎo. Một số nơi không thích nhận đồng hồ.
了解 这些 真的 很重要 。 Liǎojiě zhèxiē zhēn de hěn zhòngyào. Tìm hiểu những điều này thật sự rất quan trọng.
对 能 避免 很多误会 。 Duì néng bìmiǎn hěn duō wùhuì. Đúng vậy có thể tránh được nhiều hiểu lầm.

Từ vựng trong bài

  • 去HSK1
    qùđi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 一HSK1
    yīmột
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)