Tìm hiểu phong tục địa phương khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Tìm hiểu phong tục địa phương khi du lịch" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đi nơi khác cần chú ý phong tục gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
去 别的地方 要 注意 什么风俗?
Đi nơi khác cần chú ý phong tục gì?
每个地方 都 不太一样 。
Mỗi nơi đều không giống nhau lắm.
进 寺庙 有 什么讲究吗?
Vào chùa có điều gì cần chú ý không?
得 穿得 比较 保守 。
Phải ăn mặc khá kín đáo.
拍照 也要 先 问一下吗?
Chụp ảnh cũng phải hỏi trước không?
最好 先问 比较 尊重 。
Tốt nhất hỏi trước khá là tôn trọng.
吃饭 有 什么 忌讳吗?
Ăn cơm có điều gì kiêng kỵ không?
有些地方 不能 把筷子 插在饭里 。
Một số nơi không được cắm đũa vào trong cơm.
送礼物 也 有 讲究吗?
Tặng quà cũng có điều cần lưu ý không?
有些地方 不喜欢 收 钟表 。
Một số nơi không thích nhận đồng hồ.
了解 这些 真的 很重要 。
Tìm hiểu những điều này thật sự rất quan trọng.
对 能 避免 很多误会 。
Đúng vậy có thể tránh được nhiều hiểu lầm.
Từ vựng trong bài
- 去HSK1qùđi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 一HSK1yīmột
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 穿HSK1chuānmặc
- 也HSK1yěcũng
- 问HSK1wènhỏi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 很HSK1hěnrất
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 多HSK1duōnhiều
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp