Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5
Bài "Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sắp đến Tết rồi nhà bạn chuẩn bị thế nào rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
快过年了 你家 准备得 怎么样了?
Sắp đến Tết rồi nhà bạn chuẩn bị thế nào rồi?
差不多了 该买的 年货 都买好了 。
Gần xong rồi đồ Tết cần mua đều mua xong cả rồi.
你今年 打算做 几道 年夜饭的菜?
Năm nay bạn định làm mấy món cho bữa cơm tất niên?
我打算 做八道菜 图个 吉利 。
Tôi định làm tám món cầu may mắn.
春联 和灯笼 也要 挂起来了吧?
Câu đối và đèn lồng cũng phải treo lên rồi chứ?
已经 挂好了 家里 很有 过年的气氛 。
Đã treo xong rồi trong nhà rất có không khí Tết.
你孙子 孙女 今年 回家 过年吗?
Cháu trai cháu gái bạn năm nay có về nhà ăn Tết không?
回 他们 除夕那天 就到家 。
Có về chúng nó ngày giao thừa là về đến nhà.
太好了 家人团聚 是最重要的 。
Tuyệt quá gia đình sum họp là quan trọng nhất.
是啊 我还准备了 很多 红包 。
Đúng vậy tôi còn chuẩn bị rất nhiều bao lì xì.
你想得 真周到 孩子们 一定 很高兴 。
Bạn nghĩ chu đáo thật bọn trẻ chắc chắn rất vui.
希望 大家 都能过 一个 热闹的 春节 。
Hy vọng mọi người đều đón một cái Tết náo nhiệt.
Từ vựng trong bài
- 年HSK1niánnăm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 不HSK1bùkhông
- 多HSK1duōnhiều
- 买HSK1mǎimua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 做HSK1zuòlàm
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 饭HSK1fàncơm
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 我HSK1wǒtôi
- 八HSK1bātám
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 来HSK1láiđến; tới
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 女HSK1nǚnữ
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 他们HSK1tāmenhọ
- 那HSK1nàđó; kia
- 天HSK1tiānngày
- 到HSK1dàođến
- 太HSK1tàiquá; rất
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 是HSK1shìlà
- 还HSK1háivẫn, còn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 一HSK1yīmột
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 热HSK1rènóng