123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5

Giao tiếpHSK4HSK5ChuẩnđónTếtNguyêntự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sắp đến Tết rồi nhà bạn chuẩn bị thế nào rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

快过年了 你家 准备得 怎么样了? Kuài guònián le nǐ jiā zhǔnbèi de zěnmeyàng le? Sắp đến Tết rồi nhà bạn chuẩn bị thế nào rồi?
差不多了 该买的 年货 都买好了 。 Chàbuduō le gāi mǎi de niánhuò dōu mǎihǎo le. Gần xong rồi đồ Tết cần mua đều mua xong cả rồi.
你今年 打算做 几道 年夜饭的菜? Nǐ jīnnián dǎsuàn zuò jǐ dào niányèfàn de cài? Năm nay bạn định làm mấy món cho bữa cơm tất niên?
我打算 做八道菜 图个 吉利 。 Wǒ dǎsuàn zuò bā dào cài tú ge jílì. Tôi định làm tám món cầu may mắn.
春联 和灯笼 也要 挂起来了吧? Chūnlián hé dēnglong yě yào guà qǐlai le ba? Câu đối và đèn lồng cũng phải treo lên rồi chứ?
已经 挂好了 家里 很有 过年的气氛 。 Yǐjīng guàhǎo le jiālǐ hěn yǒu guònián de qìfēn. Đã treo xong rồi trong nhà rất có không khí Tết.
你孙子 孙女 今年 回家 过年吗? Nǐ sūnzi sūnnǚ jīnnián huí jiā guònián ma? Cháu trai cháu gái bạn năm nay có về nhà ăn Tết không?
回 他们 除夕那天 就到家 。 Huí tāmen chúxī nà tiān jiù dào jiā. Có về chúng nó ngày giao thừa là về đến nhà.
太好了 家人团聚 是最重要的 。 Tài hǎo le jiārén tuánjù shì zuì zhòngyào de. Tuyệt quá gia đình sum họp là quan trọng nhất.
是啊 我还准备了 很多 红包 。 Shì a wǒ hái zhǔnbèi le hěn duō hóngbāo. Đúng vậy tôi còn chuẩn bị rất nhiều bao lì xì.
你想得 真周到 孩子们 一定 很高兴 。 Nǐ xiǎng de zhēn zhōudào háizimen yídìng hěn gāoxìng. Bạn nghĩ chu đáo thật bọn trẻ chắc chắn rất vui.
希望 大家 都能过 一个 热闹的 春节 。 Xīwàng dàjiā dōu néng guò yí ge rènao de chūnjié. Hy vọng mọi người đều đón một cái Tết náo nhiệt.

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 八HSK1
    bātám
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 到HSK1
    dàođến
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 是HSK1
    shìlà
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 热HSK1
    rènóng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)