Tham quan một danh lam thắng cảnh — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Tham quan một danh lam thắng cảnh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Điểm tham quan này người đông quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个 景点 人 好多啊 。
Điểm tham quan này người đông quá.
周末 总是 这样 人多 。
Cuối tuần luôn như vậy đông người.
门票 多少钱 一张?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
学生票 半价 更便宜 。
Vé học sinh nửa giá rẻ hơn nữa.
我们 先 去哪里 参观?
Chúng ta đi đâu trước tham quan?
先看 古建筑 再看 花园 。
Xem trước kiến trúc cổ rồi xem khu vườn.
有 导游 讲解吗?
Có hướng dẫn viên thuyết minh không?
可以 租 语音导览器 。
Có thể thuê máy hướng dẫn âm thanh.
这里 能 拍照吗?
Ở đây có thể chụp ảnh không?
大部分地方 可以 随便拍 。
Phần lớn nơi có thể chụp thoải mái.
逛完 一圈 要 多久?
Đi hết một vòng cần bao lâu?
大概 两个小时 左右 。
Khoảng chừng hai tiếng đồng hồ.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 人HSK1rénngười
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 多HSK1duōnhiều
- 是HSK1shìlà
- 这HSK1zhènày; đây
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 一HSK1yīmột
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 半HSK1bànnửa
- 便宜HSK1piányirẻ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)