123tiengtrung.comGiao tiếp

Tham quan một danh lam thắng cảnh — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Thamquandanhlamtự học tiếng Trung

Bài "Tham quan một danh lam thắng cảnh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Điểm tham quan này người đông quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 景点 人 好多啊 。 Zhège jǐngdiǎn rén hǎo duō a. Điểm tham quan này người đông quá.
周末 总是 这样 人多 。 Zhōumò zǒngshì zhèyàng rén duō. Cuối tuần luôn như vậy đông người.
门票 多少钱 一张? Ménpiào duōshǎo qián yì zhāng? Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
学生票 半价 更便宜 。 Xuéshēngpiào bànjià gèng piányi. Vé học sinh nửa giá rẻ hơn nữa.
我们 先 去哪里 参观? Wǒmen xiān qù nǎli cānguān? Chúng ta đi đâu trước tham quan?
先看 古建筑 再看 花园 。 Xiān kàn gǔ jiànzhù zài kàn huāyuán. Xem trước kiến trúc cổ rồi xem khu vườn.
有 导游 讲解吗? Yǒu dǎoyóu jiǎngjiě ma? Có hướng dẫn viên thuyết minh không?
可以 租 语音导览器 。 Kěyǐ zū yǔyīn dǎolǎnqì. Có thể thuê máy hướng dẫn âm thanh.
这里 能 拍照吗? Zhèlǐ néng pāizhào ma? Ở đây có thể chụp ảnh không?
大部分地方 可以 随便拍 。 Dàbùfen dìfang kěyǐ suíbiàn pāi. Phần lớn nơi có thể chụp thoải mái.
逛完 一圈 要 多久? Guàngwán yì quān yào duōjiǔ? Đi hết một vòng cần bao lâu?
大概 两个小时 左右 。 Dàgài liǎng ge xiǎoshí zuǒyòu. Khoảng chừng hai tiếng đồng hồ.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 人HSK1
    rénngười
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 一HSK1
    yīmột
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)