123tiengtrung.comGiao tiếp

Rào cản ngôn ngữ nơi làm việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Ràocảnngônngữtự học tiếng Trung

Bài "Rào cản ngôn ngữ nơi làm việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Khi họp đồng nghiệp nước ngoài nói quá nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

开会 时 外国 同事 说 太快了 。 Kāihuì shí wàiguó tóngshì shuō tài kuài le. Khi họp đồng nghiệp nước ngoài nói quá nhanh.
你 能 跟上吗? Nǐ néng gēnshàng ma? Bạn có thể theo kịp không?
有时候 跟不上 得 靠 猜 。 Yǒushíhou gēnbushàng děi kào cāi. Đôi khi không theo kịp phải dựa vào đoán.
邮件 沟通 会 好一点吗? Yóujiàn gōutōng huì hǎo yìdiǎn ma? Giao tiếp qua email có tốt hơn không?
好 一点 至少 有 时间 查字典 。 Hǎo yìdiǎn zhìshǎo yǒu shíjiān chá zìdiǎn. Tốt hơn chút ít nhất có thời gian tra từ điển.
公司 有 提供 翻译吗? Gōngsī yǒu tígōng fānyì ma? Công ty có cung cấp phiên dịch không?
重要 会议 才 有 。 Zhòngyào huìyì cái yǒu. Cuộc họp quan trọng mới có.
日常 交流 怎么办? Rìcháng jiāoliú zěnme bàn? Giao tiếp hàng ngày thì sao?
只能 靠 肢体 语言 加 翻译软件 。 Zhǐnéng kào zhītǐ yǔyán jiā fānyì ruǎnjiàn. Chỉ có thể dựa vào ngôn ngữ cơ thể cộng phần mềm dịch.
这样 会 影响 工作 效率吧? Zhèyàng huì yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ ba? Như vậy có ảnh hưởng hiệu suất công việc không?
确实 会 慢 一些 。 Quèshí huì màn yìxiē. Đúng là sẽ chậm hơn chút.
多 练习 应该 会 改善 。 Duō liànxí yīnggāi huì gǎishàn. Luyện tập nhiều hơn chắc sẽ cải thiện.

Từ vựng trong bài

  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)