Rào cản ngôn ngữ nơi làm việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Rào cản ngôn ngữ nơi làm việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Khi họp đồng nghiệp nước ngoài nói quá nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
开会 时 外国 同事 说 太快了 。
Khi họp đồng nghiệp nước ngoài nói quá nhanh.
你 能 跟上吗?
Bạn có thể theo kịp không?
有时候 跟不上 得 靠 猜 。
Đôi khi không theo kịp phải dựa vào đoán.
邮件 沟通 会 好一点吗?
Giao tiếp qua email có tốt hơn không?
好 一点 至少 有 时间 查字典 。
Tốt hơn chút ít nhất có thời gian tra từ điển.
公司 有 提供 翻译吗?
Công ty có cung cấp phiên dịch không?
重要 会议 才 有 。
Cuộc họp quan trọng mới có.
日常 交流 怎么办?
Giao tiếp hàng ngày thì sao?
只能 靠 肢体 语言 加 翻译软件 。
Chỉ có thể dựa vào ngôn ngữ cơ thể cộng phần mềm dịch.
这样 会 影响 工作 效率吧?
Như vậy có ảnh hưởng hiệu suất công việc không?
确实 会 慢 一些 。
Đúng là sẽ chậm hơn chút.
多 练习 应该 会 改善 。
Luyện tập nhiều hơn chắc sẽ cải thiện.
Từ vựng trong bài
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 外HSK1wàingoài
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 说HSK1shuōnói
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 不HSK1bùkhông
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 少HSK1shǎoít
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 字HSK1zìchữ
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 这HSK1zhènày; đây
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 多HSK1duōnhiều