Bàn về lịch thi cuối kỳ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Bàn về lịch thi cuối kỳ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ thi cuối kỳ lần này bắt đầu khi nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这次 期末 考试 什么时候 开始?
Kỳ thi cuối kỳ lần này bắt đầu khi nào?
下 周一 就 开始了 。
Thứ hai tuần sau là bắt đầu rồi.
一共 考 几门?
Tổng cộng thi mấy môn?
五门 考 一个 星期 。
Năm môn thi trong một tuần.
第一门 考 什么?
Môn đầu tiên thi gì?
周一 上午 先 考 数学 。
Sáng thứ hai thi toán trước.
你 复习 得 怎么样了?
Bạn ôn tập thế nào rồi?
还 差 一点 没 复习完 。
Vẫn còn chút chưa ôn xong.
哪门课 最 难?
Môn nào khó nhất?
物理 对 我 来说 最难 。
Vật lý đối với tôi mà nói khó nhất.
我们 一起 复习 物理吧 。
Chúng ta cùng nhau ôn vật lý đi.
好啊 谢谢 你的 帮忙 。
Được cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一HSK1yīmột
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 学HSK1xuéhọc
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 来HSK1láiđến; tới
- 说HSK1shuōnói
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 忙HSK1mángbận