Xin nghỉ học vì bị ốm — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Xin nghỉ học vì bị ốm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thầy ơi hôm nay em muốn xin nghỉ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老师 我 今天 想 请假 。
Thầy ơi hôm nay em muốn xin nghỉ.
怎么了? 身体 不舒服吗?
Sao vậy? Cơ thể không khoẻ à?
是的 我 有点 发烧 。
Vâng em hơi sốt.
那 赶紧 去 看医生吧 。
Vậy mau đi khám bác sĩ đi.
今天的 作业 怎么办呢?
Bài tập hôm nay làm sao đây?
我 发到 群里 你 好了 再补 。
Tôi gửi vào nhóm bạn khỏe rồi bù sau.
谢谢 老师 的 理解 。
Cảm ơn sự thông cảm của thầy.
好好 休息 多 喝水 。
Nghỉ ngơi cho tốt uống nhiều nước.
我 明天 应该 能 回来 。
Ngày mai tôi chắc có thể quay lại.
好 那 请假条 记得 补交 。
Được vậy nhớ nộp bù đơn xin nghỉ.
好的 我 会 记得的 。
Được em sẽ nhớ.
早点 去 看病吧 。
Hãy đi khám bệnh sớm một chút.
Từ vựng trong bài
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 我HSK1wǒtôi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 那HSK1nàđó; kia
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 到HSK1dàođến
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 多HSK1duōnhiều
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 来HSK1láiđến; tới
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 早HSK1zǎosớm
- 看病HSK1kànbìngkhám bệnh