Kiến trúc cổ Trung Hoa — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Kiến trúc cổ Trung Hoa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kiến trúc cổ Trung Quốc đặc điểm lớn nhất là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国 古代 建筑 最大的 特点 是 什么?
Kiến trúc cổ Trung Quốc đặc điểm lớn nhất là gì?
大多 是 木 结构 讲究 对称 。
Phần lớn là kết cấu gỗ chú trọng sự đối xứng.
为什么 古人 喜欢 用 木头?
Tại sao người xưa thích dùng gỗ?
木头 取材 方便 也 方便 施工 。
Gỗ lấy nguyên liệu tiện cũng tiện thi công.
故宫 是 这种 建筑 的 代表吗?
Cố Cung là đại diện của loại kiến trúc này không?
对 它 体现了 皇家 建筑 的 巅峰 。
Đúng vậy nó thể hiện đỉnh cao của kiến trúc hoàng gia.
屋顶 的 形状 也 有 讲究吗?
Hình dáng của mái nhà cũng có quy tắc không?
不同等级的 建筑 屋顶 不一样 。
Kiến trúc khác cấp bậc có mái khác nhau.
这些 古建筑 现在 保存 得 好吗?
Những kiến trúc cổ này bây giờ được bảo tồn tốt không?
大部分 都 被 列为 文物 保护 。
Đa phần đều được xếp vào bảo tồn di tích.
有 机会 一定 要 去 看看 。
Có cơ hội nhất định phải đi xem thử.
一定 能 感受到 历史的 厚重 。
Nhất định sẽ cảm nhận được sự trầm lắng của lịch sử.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 多HSK1duōnhiều
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 人HSK1rénngười
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 也HSK1yěcũng
- 这HSK1zhènày; đây
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 有HSK1yǒucó
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 分HSK1fēnphút; chia
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến