123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về thói quen tập thể dục buổi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bànthóiquentậptự học tiếng Trung

Bài "Bàn về thói quen tập thể dục buổi sáng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chu Phân này từ lần trước bạn cho tôi lời khuyên xong tôi bắt đầu mỗi ngày đi…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

朱芬 自从上次 你给我 建议 以后 我开始 每天 走路上班了 。 Zhū Fēn zìcóng shàng cì nǐ gěi wǒ jiànyì yǐhòu wǒ kāishǐ měitiān zǒulù shàngbān le. Chu Phân này từ lần trước bạn cho tôi lời khuyên xong tôi bắt đầu mỗi ngày đi bộ đi làm rồi.
太好了 坚持得 怎么样? Tài hǎo le jiānchí de zěnmeyàng? Tuyệt quá kiên trì thế nào rồi?
已经 坚持 一个多月了 感觉 身体好多了 。 Yǐjīng jiānchí yí ge duō yuè le gǎnjué shēntǐ hǎo duō le. Đã kiên trì hơn một tháng rồi cảm thấy sức khoẻ tốt hơn nhiều.
真为你 高兴 气色 也比以前 好很多 。 Zhēn wèi nǐ gāoxìng qìsè yě bǐ yǐqián hǎo hěn duō. Thật mừng cho bạn sắc mặt cũng tốt hơn trước nhiều.
是啊 而且 我现在 早上 也会做 一些 拉伸运动 。 Shì a érqiě wǒ xiànzài zǎoshang yě huì zuò yìxiē lāshēn yùndòng. Đúng vậy hơn nữa bây giờ buổi sáng tôi cũng làm một vài động tác giãn cơ.
这个习惯 非常好 能让 身体 更灵活 。 Zhège xíguàn fēicháng hǎo néng ràng shēntǐ gèng línghuó. Thói quen này rất tốt có thể giúp cơ thể linh hoạt hơn.
我还打算 周末 去公园 跑跑步 。 Wǒ hái dǎsuàn zhōumò qù gōngyuán pǎopao bù. Tôi còn định cuối tuần đến công viên chạy bộ chút.
很好 不过 跑步前 一定要 做热身运动 。 Hěn hǎo búguò pǎobù qián yídìng yào zuò rèshēn yùndòng. Rất tốt nhưng trước khi chạy nhất định phải khởi động trước.
好的 我会注意的 谢谢你的 提醒 。 Hǎo de wǒ huì zhùyì de xièxie nǐ de tíxǐng. Được tôi sẽ chú ý cảm ơn lời nhắc của bạn.
不客气 坚持运动 对身体 真的 很有帮助 。 Bú kèqi jiānchí yùndòng duì shēntǐ zhēn de hěn yǒu bāngzhù. Không có gì kiên trì tập luyện với sức khoẻ thật sự rất có ích.
我现在 完全 同意 你的看法 。 Wǒ xiànzài wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ. Bây giờ tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.
那就 继续保持 相信 你会 越来越 健康 。 Nà jiù jìxù bǎochí xiāngxìn nǐ huì yuèláiyuè jiànkāng. Vậy thì cứ tiếp tục giữ vậy tin rằng bạn sẽ ngày càng khoẻ mạnh.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 后HSK1
    hòusau
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 是HSK1
    shìlà
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 热HSK1
    rènóng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)