Bóng đá kết nối mọi người — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Bóng đá kết nối mọi người" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trận đấu của tối qua bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
昨晚 的 比赛 你 看了吗?
Trận đấu của tối qua bạn xem chưa?
看了 整条街 都 在 欢呼 。
Xem rồi cả con phố đều đang reo hò.
足球 真的 能 把大家 连在一起 。
Bóng đá thật sự có thể kết nối lại mọi người.
陌生人 都 能 一起 庆祝 。
Người lạ đều có thể cùng nhau ăn mừng.
不管 年龄 职业 大家 都 一样 。
Bất kể tuổi tác nghề nghiệp mọi người đều như nhau.
这 就是 体育 的 魅力 。
Đây chính là sức hút của thể thao.
你 支持 哪支 球队?
Bạn ủng hộ đội nào?
我 从小 就 支持 国家队 。
Tôi từ nhỏ đã ủng hộ đội tuyển quốc gia.
每次 比赛 都 很 紧张吧?
Mỗi lần thi đấu đều rất hồi hộp nhỉ?
超级 紧张 心脏 都 要 跳出来了 。
Cực kỳ hồi hộp tim muốn nhảy ra ngoài luôn.
赢球 那一刻 感觉 怎么样?
Thắng trận khoảnh khắc đó cảm giác thế nào?
全身 都 是 鸡皮 疙瘩 。
Toàn thân đều nổi da gà.
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 一HSK1yīmột
- 人HSK1rénngười
- 不HSK1bùkhông
- 年HSK1niánnăm
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 我HSK1wǒtôi
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 很HSK1hěnrất
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 来HSK1láiđến; tới
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào