123tiengtrung.comGiao tiếp

Bóng đá kết nối mọi người — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bóngđákếtnốitự học tiếng Trung

Bài "Bóng đá kết nối mọi người" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trận đấu của tối qua bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

昨晚 的 比赛 你 看了吗? Zuówǎn de bǐsài nǐ kàn le ma? Trận đấu của tối qua bạn xem chưa?
看了 整条街 都 在 欢呼 。 Kàn le zhěng tiáo jiē dōu zài huānhū. Xem rồi cả con phố đều đang reo hò.
足球 真的 能 把大家 连在一起 。 Zúqiú zhēnde néng bǎ dàjiā lián zài yìqǐ. Bóng đá thật sự có thể kết nối lại mọi người.
陌生人 都 能 一起 庆祝 。 Mòshēngrén dōu néng yìqǐ qìngzhù. Người lạ đều có thể cùng nhau ăn mừng.
不管 年龄 职业 大家 都 一样 。 Bùguǎn niánlíng zhíyè dàjiā dōu yíyàng. Bất kể tuổi tác nghề nghiệp mọi người đều như nhau.
这 就是 体育 的 魅力 。 Zhè jiùshì tǐyù de mèilì. Đây chính là sức hút của thể thao.
你 支持 哪支 球队? Nǐ zhīchí nǎ zhī qiúduì? Bạn ủng hộ đội nào?
我 从小 就 支持 国家队 。 Wǒ cóngxiǎo jiù zhīchí guójiāduì. Tôi từ nhỏ đã ủng hộ đội tuyển quốc gia.
每次 比赛 都 很 紧张吧? Měi cì bǐsài dōu hěn jǐnzhāng ba? Mỗi lần thi đấu đều rất hồi hộp nhỉ?
超级 紧张 心脏 都 要 跳出来了 。 Chāojí jǐnzhāng xīnzàng dōu yào tiào chūlái le. Cực kỳ hồi hộp tim muốn nhảy ra ngoài luôn.
赢球 那一刻 感觉 怎么样? Yíngqiú nà yíkè gǎnjué zěnmeyàng? Thắng trận khoảnh khắc đó cảm giác thế nào?
全身 都 是 鸡皮 疙瘩 。 Quánshēn dōu shì jīpí gēda. Toàn thân đều nổi da gà.

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 一HSK1
    yīmột
  • 人HSK1
    rénngười
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
▶ Học bài này (có audio + bài tập)