Xem bóng rổ và cổ vũ cùng bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Xem bóng rổ và cổ vũ cùng bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mau xem đi trận đấu bắt đầu rồi!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
快看快看 比赛 开始了!
Mau xem đi trận đấu bắt đầu rồi!
哎呀 我们支持的 队 落后了 。
Ối đội mình ủng hộ bị dẫn trước rồi.
别急 还有 时间呢 。
Đừng nóng vẫn còn thời gian mà.
加油加油 进一个!
Cố lên cố lên ghi bàn đi!
哇 太厉害了 进了!
Ồ đỉnh quá vào rồi!
我就说 他们 能行的!
Đã bảo mà họ làm được mà!
还剩 多少时间?
Còn lại bao nhiêu thời gian?
就剩 两分钟了 紧张死了 。
Chỉ còn hai phút thôi hồi hộp chết đi được.
别看了 别看了 我不敢看 。
Đừng xem nữa đừng xem nữa tôi không dám xem.
赢了! 我们 赢了!
Thắng rồi! Chúng ta thắng rồi!
太爽了 走 庆祝一下去!
Sướng quá đi ăn mừng một chút nào!
走 我请客!
Đi tôi mời!
Từ vựng trong bài
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 后HSK1hòusau
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 我HSK1wǒtôi
- 说HSK1shuōnói
- 他们HSK1tāmenhọ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 不HSK1bùkhông
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 去HSK1qùđi
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn