Bơi ở vùng nước mở — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Bơi ở vùng nước mở" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày cũng đi bơi ngoài trời không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 平时 也 去 野外 游泳吗?
Bạn thường ngày cũng đi bơi ngoài trời không?
对 我 喜欢 开放水域 游泳 。
Đúng tôi thích bơi ở vùng nước mở.
比 游泳池 有 什么 不同?
So với bể bơi có gì khác không?
水温 和 水流 都 不 可控 。
Nhiệt độ nước và dòng chảy đều không kiểm soát được.
安全 方面 要 注意 什么?
Về mặt an toàn cần chú ý gì?
一定 不能 一个人 下水 。
Nhất định không được một mình xuống nước.
你 游过 最长的 距离 是 多少?
Bạn đã bơi là bao nhiêu khoảng cách xa nhất?
游过 一次 五公里的 比赛 。
Đã bơi cuộc thi năm cây số một lần.
那 很 考验 体力 吧?
Vậy rất thử thách thể lực nhỉ?
对 也 考验 心理 耐力 。
Đúng cũng thử thách sức bền tâm lý.
普通人 能 挑战 开放 水域吗?
Người bình thường có thể thử thách vùng nước mở không?
可以 但 得 先 打好 基础 。
Được nhưng phải xây nền tảng vững trước.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 也HSK1yěcũng
- 去HSK1qùđi
- 外HSK1wàingoài
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 水HSK1shuǐnước
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 和HSK1hévà; cùng với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 那HSK1nàđó; kia
- 很HSK1hěnrất
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ