Bàn về vận động viên yêu thích — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Bàn về vận động viên yêu thích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thích nhất vận động viên nào vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你最喜欢 哪个 运动员啊?
Bạn thích nhất vận động viên nào vậy?
我最喜欢 那个 三号 球员 。
Tôi thích nhất cầu thủ số ba đó.
他打球 是真的 猛 。
Anh ấy chơi bóng thật sự mạnh mẽ.
而且 人也 特别谦虚 。
Hơn nữa con người cũng rất khiêm tốn.
我更喜欢 那个后卫 传球 特别准 。
Tôi thích hơn hậu vệ đó chuyền bóng cực chuẩn.
他确实 厉害 反应也 快 。
Anh ấy đúng là giỏi thật phản ứng cũng nhanh nữa.
你看过 他打的 那场比赛吗?
Bạn xem chưa anh ấy đánh trận đó ấy?
看过 最后一秒 绝杀 那场吧?
Xem rồi trận đó giây cuối cùng ghi điểm quyết định đúng không?
对对对 我当时 都看疯了 。
Đúng đúng đúng lúc đó tôi xem phát điên luôn.
我也是 激动得 睡不着觉 。
Tôi cũng vậy phấn khích tới mức ngủ không được.
改天 咱们一起 去看 现场吧 。
Hôm nào đó chúng ta cùng nhau đi xem trực tiếp nhé.
好啊 我早就 想去了 。
Được đấy tôi sớm đã muốn đi rồi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 我HSK1wǒtôi
- 那个HSK1nàgecái đó
- 三HSK1sānba
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 是HSK1shìlà
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 人HSK1rénngười
- 也HSK1yěcũng
- 后HSK1hòusau
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 那HSK1nàđó; kia
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 睡HSK1shuìngủ
- 不HSK1bùkhông
- 天HSK1tiānngày
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 去HSK1qùđi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 早HSK1zǎosớm
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ