123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về vận động viên yêu thích — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Bànvậnđộngviêntự học tiếng Trung

Bài "Bàn về vận động viên yêu thích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thích nhất vận động viên nào vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你最喜欢 哪个 运动员啊? Nǐ zuì xǐhuan nǎge yùndòngyuán a? Bạn thích nhất vận động viên nào vậy?
我最喜欢 那个 三号 球员 。 Wǒ zuì xǐhuan nàge sān hào qiúyuán. Tôi thích nhất cầu thủ số ba đó.
他打球 是真的 猛 。 Tā dǎqiú shì zhēn de měng. Anh ấy chơi bóng thật sự mạnh mẽ.
而且 人也 特别谦虚 。 Érqiě rén yě tèbié qiānxū. Hơn nữa con người cũng rất khiêm tốn.
我更喜欢 那个后卫 传球 特别准 。 Wǒ gèng xǐhuan nàge hòuwèi chuánqiú tèbié zhǔn. Tôi thích hơn hậu vệ đó chuyền bóng cực chuẩn.
他确实 厉害 反应也 快 。 Tā quèshí lìhai fǎnyìng yě kuài. Anh ấy đúng là giỏi thật phản ứng cũng nhanh nữa.
你看过 他打的 那场比赛吗? Nǐ kànguo tā dǎ de nà chǎng bǐsài ma? Bạn xem chưa anh ấy đánh trận đó ấy?
看过 最后一秒 绝杀 那场吧? Kànguo zuìhòu yì miǎo juéshā nà chǎng ba? Xem rồi trận đó giây cuối cùng ghi điểm quyết định đúng không?
对对对 我当时 都看疯了 。 Duì duì duì wǒ dāngshí dōu kàn fēng le. Đúng đúng đúng lúc đó tôi xem phát điên luôn.
我也是 激动得 睡不着觉 。 Wǒ yě shì jīdòng de shuì bu zháo jiào. Tôi cũng vậy phấn khích tới mức ngủ không được.
改天 咱们一起 去看 现场吧 。 Gǎitiān zánmen yìqǐ qù kàn xiànchǎng ba. Hôm nào đó chúng ta cùng nhau đi xem trực tiếp nhé.
好啊 我早就 想去了 。 Hǎo a wǒ zǎo jiù xiǎng qù le. Được đấy tôi sớm đã muốn đi rồi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 三HSK1
    sānba
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)