Làm quen và trao đổi liên lạc ở… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Làm quen và trao đổi liên lạc ở phòng gym" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi máy này dùng thế nào vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请问 这个 器械 怎么用啊?
Xin hỏi máy này dùng thế nào vậy?
这个 是 练背的 我教你 。
Cái này là tập lưng đấy để tôi chỉ bạn.
谢谢你 你 经常来吗?
Cảm ơn bạn bạn hay đến đây không?
每周 大概 来三次 。
Mỗi tuần khoảng đến ba lần.
我 才刚 办卡 还不太熟悉 。
Tôi mới vừa làm thẻ thôi còn chưa quen lắm.
没事 有问题 随时 问我 。
Không sao có gì thắc mắc cứ hỏi tôi.
那 留个 联系方式吧 。
Vậy để lại cách liên lạc đi.
行啊 加个 微信吧 。
Được đấy kết bạn WeChat đi nào.
扫一下 我的 二维码 。
Quét thử mã QR của tôi đi.
加上了 以后 一起来 锻炼吧 。
Kết bạn xong rồi sau này cùng đến tập luyện nhé.
好啊 我 正好 需要个伴儿 。
Được đấy tôi đang đúng lúc cần bạn tập cùng.
那 明天 一起来 练腿吧 。
Vậy mai cùng đến tập chân nhé.
一言为定 明天见 。
Nói lời giữ lời nhé mai gặp.
Từ vựng trong bài
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 这个HSK1zhègecái này
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我HSK1wǒtôi
- 你HSK1nǐbạn
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大HSK1dàto; lớn
- 三HSK1sānba
- 还HSK1háivẫn, còn
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi
- 那HSK1nàđó; kia
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 二HSK1èrhai
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 后HSK1hòusau
- 一HSK1yīmột
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 见HSK1jiàngặp, thấy