123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi lặn biển ở Hải Nam — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4ĐilặnbiểnHảitự học tiếng Trung

Bài "Đi lặn biển ở Hải Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này đi Hải Nam chúng ta đi lặn biển đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这次 去 海南 我们 去 潜水吧 。 Zhè cì qù Hǎinán wǒmen qù qiánshuǐ ba. Lần này đi Hải Nam chúng ta đi lặn biển đi.
好啊 我 一直 想 体验 。 Hǎo a wǒ yìzhí xiǎng tǐyàn. Được tôi vẫn luôn muốn trải nghiệm.
你 有 潜水 证吗? Nǐ yǒu qiánshuǐ zhèng ma? Bạn có chứng chỉ lặn biển không?
没有 得 先 考一个 。 Méiyǒu děi xiān kǎo yí ge. Không có phải thi lấy một cái trước.
考证 大概 要 几天? Kǎozhèng dàgài yào jǐ tiān? Thi chứng chỉ khoảng cần mấy ngày?
一般 三 到 四天 就够了 。 Yìbān sān dào sì tiān jiù gòu le. Thường ba đến bốn ngày là đủ.
第一次 潜水 会不会 害怕? Dì yī cì qiánshuǐ huìbuhuì hàipà? Lần đầu lặn biển có sợ không?
有点 紧张 但 很 兴奋 。 Yǒudiǎn jǐnzhāng dàn hěn xīngfèn. Có chút hồi hộp nhưng rất hào hứng.
海底的 珊瑚 一定 很美 。 Hǎidǐ de shānhú yídìng hěn měi. San hô dưới đáy biển chắc chắn rất đẹp.
听说 还能 看到 很多 鱼群 。 Tīngshuō hái néng kàndào hěn duō yúqún. Nghe nói còn có thể thấy đàn cá rất nhiều.
装备 是 自己 买 还是 租? Zhuāngbèi shì zìjǐ mǎi háishi zū? Trang bị là tự mua hay thuê?
第一次 先 租 比较 划算 。 Dì yī cì xiān zū bǐjiào huásuàn. Lần đầu thuê trước khá hời hơn.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 去HSK1
    qùđi
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 三HSK1
    sānba
  • 到HSK1
    dàođến
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 买HSK1
    mǎimua
▶ Học bài này (có audio + bài tập)