Đi lặn biển ở Hải Nam — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đi lặn biển ở Hải Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này đi Hải Nam chúng ta đi lặn biển đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这次 去 海南 我们 去 潜水吧 。
Lần này đi Hải Nam chúng ta đi lặn biển đi.
好啊 我 一直 想 体验 。
Được tôi vẫn luôn muốn trải nghiệm.
你 有 潜水 证吗?
Bạn có chứng chỉ lặn biển không?
没有 得 先 考一个 。
Không có phải thi lấy một cái trước.
考证 大概 要 几天?
Thi chứng chỉ khoảng cần mấy ngày?
一般 三 到 四天 就够了 。
Thường ba đến bốn ngày là đủ.
第一次 潜水 会不会 害怕?
Lần đầu lặn biển có sợ không?
有点 紧张 但 很 兴奋 。
Có chút hồi hộp nhưng rất hào hứng.
海底的 珊瑚 一定 很美 。
San hô dưới đáy biển chắc chắn rất đẹp.
听说 还能 看到 很多 鱼群 。
Nghe nói còn có thể thấy đàn cá rất nhiều.
装备 是 自己 买 还是 租?
Trang bị là tự mua hay thuê?
第一次 先 租 比较 划算 。
Lần đầu thuê trước khá hời hơn.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 去HSK1qùđi
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 水HSK1shuǐnước
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 大HSK1dàto; lớn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 三HSK1sānba
- 到HSK1dàođến
- 四HSK1sìbốn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 很HSK1hěnrất
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 还HSK1háivẫn, còn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 多HSK1duōnhiều
- 是HSK1shìlà
- 买HSK1mǎimua