123tiengtrung.comGiao tiếp

Rủ nhau tập yoga và thiền định — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Rủnhautậpyogatự học tiếng Trung

Bài "Rủ nhau tập yoga và thiền định" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày tập môn thể thao gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你平时 做什么 运动啊? Nǐ píngshí zuò shénme yùndòng a? Bạn thường ngày tập môn thể thao gì vậy?
我最近 开始练 瑜伽了 。 Wǒ zuìjìn kāishǐ liàn yújiā le. Gần đây mình bắt đầu tập yoga rồi.
真的吗 效果怎么样? Zhēn de ma xiàoguǒ zěnmeyàng? Thật à hiệu quả thế nào?
身体 柔软多了 也不容易累 。 Shēntǐ róuruǎn duō le yě bù róngyì lèi. Cơ thể mềm dẻo hơn nhiều cũng không dễ mệt.
那 我也 想试试 。 Nà wǒ yě xiǎng shìshi. Vậy mình cũng muốn thử xem.
明天早上 一起去 上课吧 。 Míngtiān zǎoshang yìqǐ qù shàngkè ba. Mai sáng cùng nhau đi học lớp đi.
好啊 需要 带什么吗? Hǎo a xūyào dài shénme ma? Được đấy cần mang gì không?
带 瑜伽垫 和水就行 。 Dài yújiā diàn hé shuǐ jiù xíng. Mang thảm yoga với nước là được.
课程后面 有冥想吗? Kèchéng hòumiàn yǒu míngxiǎng ma? Sau khóa học có thiền định không?
有 最后十分钟 静坐冥想 。 Yǒu zuìhòu shí fēnzhōng jìngzuò míngxiǎng. Có mười phút cuối ngồi tĩnh thiền định.
听起来 能放松 心情 。 Tīng qǐlai néng fàngsōng xīnqíng. Nghe có vẻ có thể thư giãn tâm trạng.
是的 坚持练 会更有精神 。 Shì de jiānchí liàn huì gèng yǒu jīngshen. Đúng vậy kiên trì tập sẽ tinh thần hơn.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 后面HSK1
    hòu mianphía sau
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 后HSK1
    hòusau
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)