Rủ nhau tập yoga và thiền định — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Rủ nhau tập yoga và thiền định" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày tập môn thể thao gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你平时 做什么 运动啊?
Bạn thường ngày tập môn thể thao gì vậy?
我最近 开始练 瑜伽了 。
Gần đây mình bắt đầu tập yoga rồi.
真的吗 效果怎么样?
Thật à hiệu quả thế nào?
身体 柔软多了 也不容易累 。
Cơ thể mềm dẻo hơn nhiều cũng không dễ mệt.
那 我也 想试试 。
Vậy mình cũng muốn thử xem.
明天早上 一起去 上课吧 。
Mai sáng cùng nhau đi học lớp đi.
好啊 需要 带什么吗?
Được đấy cần mang gì không?
带 瑜伽垫 和水就行 。
Mang thảm yoga với nước là được.
课程后面 有冥想吗?
Sau khóa học có thiền định không?
有 最后十分钟 静坐冥想 。
Có mười phút cuối ngồi tĩnh thiền định.
听起来 能放松 心情 。
Nghe có vẻ có thể thư giãn tâm trạng.
是的 坚持练 会更有精神 。
Đúng vậy kiên trì tập sẽ tinh thần hơn.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 多HSK1duōnhiều
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 上课HSK1shàngkèđi học (tiết học)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 和HSK1hévà; cùng với
- 水HSK1shuǐnước
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 后面HSK1hòu mianphía sau
- 有HSK1yǒucó
- 后HSK1hòusau
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 坐HSK1zuòngồi
- 听HSK1tīngnghe
- 来HSK1láiđến; tới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 是HSK1shìlà
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp