123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị chạy marathon — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Chuẩnchạymarathontự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị chạy marathon" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi đã đăng ký marathon tháng sau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 报名了 下个月的 马拉松 。 Wǒ bàomíng le xià ge yuè de mǎlāsōng. Tôi đã đăng ký marathon tháng sau.
全程 还是 半程? Quánchéng háishi bànchéng? Full marathon hay half marathon?
第一次 先 挑战 半程 。 Dì yī cì xiān tiǎozhàn bànchéng. Lần đầu thử thách half marathon trước.
平时 怎么 训练的? Píngshí zěnme xùnliàn de? Bình thường bạn tập luyện thế nào?
每周 跑 三 到 四次 。 Měi zhōu pǎo sān dào sì cì. Mỗi tuần chạy ba đến bốn lần.
最长 一次 跑了 多远? Zuì cháng yí cì pǎole duō yuǎn? Lần xa nhất đã chạy bao xa?
上周末 跑了 十五 公里 。 Shàng zhōumò pǎole shíwǔ gōnglǐ. Cuối tuần trước đã chạy mười lăm cây số.
感觉 身体 能 承受吗? Gǎnjué shēntǐ néng chéngshòu ma? Cảm giác cơ thể có thể chịu được không?
还行 就是 膝盖 有点 酸 。 Hái xíng jiùshì xīgài yǒudiǎn suān. Cũng ổn chỉ là đầu gối hơi mỏi.
比赛 当天 记得 做好 热身 。 Bǐsài dāngtiān jìde zuòhǎo rèshēn. Ngày thi đấu nhớ khởi động kỹ.
目标 是 两个 小时 内 完赛 。 Mùbiāo shì liǎng ge xiǎoshí nèi wánsài. Mục tiêu là hoàn thành trong hai tiếng.
加油 期待 你的 好成绩 。 Jiāyóu qídài nǐ de hǎo chéngjì. Cố lên mong chờ thành tích tốt của bạn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 三HSK1
    sānba
  • 到HSK1
    dàođến
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 热HSK1
    rènóng
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 你HSK1
    nǐbạn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)