Chuẩn bị chạy marathon — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Chuẩn bị chạy marathon" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi đã đăng ký marathon tháng sau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 报名了 下个月的 马拉松 。
Tôi đã đăng ký marathon tháng sau.
全程 还是 半程?
Full marathon hay half marathon?
第一次 先 挑战 半程 。
Lần đầu thử thách half marathon trước.
平时 怎么 训练的?
Bình thường bạn tập luyện thế nào?
每周 跑 三 到 四次 。
Mỗi tuần chạy ba đến bốn lần.
最长 一次 跑了 多远?
Lần xa nhất đã chạy bao xa?
上周末 跑了 十五 公里 。
Cuối tuần trước đã chạy mười lăm cây số.
感觉 身体 能 承受吗?
Cảm giác cơ thể có thể chịu được không?
还行 就是 膝盖 有点 酸 。
Cũng ổn chỉ là đầu gối hơi mỏi.
比赛 当天 记得 做好 热身 。
Ngày thi đấu nhớ khởi động kỹ.
目标 是 两个 小时 内 完赛 。
Mục tiêu là hoàn thành trong hai tiếng.
加油 期待 你的 好成绩 。
Cố lên mong chờ thành tích tốt của bạn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 半HSK1bànnửa
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 三HSK1sānba
- 到HSK1dàođến
- 四HSK1sìbốn
- 多HSK1duōnhiều
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 天HSK1tiānngày
- 做HSK1zuòlàm
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 热HSK1rènóng
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 你HSK1nǐbạn