123tiengtrung.comGiao tiếp

Thảo luận bài tập cùng bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Thảoluậnbàitậptự học tiếng Trung

Bài "Thảo luận bài tập cùng bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bài toán này bạn biết làm không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这道 数学题 你 会做吗? Zhè dào shùxuétí nǐ huì zuò ma? Bài toán này bạn biết làm không?
不太 会 我们 一起 看看 。 Bú tài huì wǒmen yìqǐ kànkan. Không biết lắm chúng ta cùng xem thử.
第一步 应该 先 算 什么? Dì yī bù yīnggāi xiān suàn shénme? Bước đầu tiên nên tính gì trước?
先 算出 未知数 X 。 Xiān suànchū wèizhīshù X. Trước tiên tính ra ẩn số X.
这样 算 对吗? Zhèyàng suàn duì ma? Tính như vậy đúng không?
好像 哪里 算 错了 。 Hǎoxiàng nǎli suàn cuò le. Hình như tính sai chỗ nào rồi.
我们 重新 算 一遍 。 Wǒmen chóngxīn suàn yí biàn. Chúng ta tính lại một lần nữa.
这次 应该 对了 。 Zhè cì yīnggāi duì le. Lần này chắc đúng rồi.
太好了 谢谢 你的 帮忙 。 Tài hǎo le xièxie nǐ de bāngmáng. Tuyệt quá cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 我们 是 好同学 。 Bú kèqi wǒmen shì hǎo tóngxué. Không có gì chúng ta là bạn học tốt mà.
还有 一道题 也 不会 。 Hái yǒu yí dào tí yě búhuì. Còn một bài cũng không biết làm.
拿来 我们 一起 研究 。 Ná lái wǒmen yìqǐ yánjiū. Đưa đây chúng ta cùng nghiên cứu.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 是HSK1
    shìlà
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)