Thảo luận bài tập cùng bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Thảo luận bài tập cùng bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bài toán này bạn biết làm không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这道 数学题 你 会做吗?
Bài toán này bạn biết làm không?
不太 会 我们 一起 看看 。
Không biết lắm chúng ta cùng xem thử.
第一步 应该 先 算 什么?
Bước đầu tiên nên tính gì trước?
先 算出 未知数 X 。
Trước tiên tính ra ẩn số X.
这样 算 对吗?
Tính như vậy đúng không?
好像 哪里 算 错了 。
Hình như tính sai chỗ nào rồi.
我们 重新 算 一遍 。
Chúng ta tính lại một lần nữa.
这次 应该 对了 。
Lần này chắc đúng rồi.
太好了 谢谢 你的 帮忙 。
Tuyệt quá cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 我们 是 好同学 。
Không có gì chúng ta là bạn học tốt mà.
还有 一道题 也 不会 。
Còn một bài cũng không biết làm.
拿来 我们 一起 研究 。
Đưa đây chúng ta cùng nghiên cứu.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 学HSK1xuéhọc
- 你HSK1nǐbạn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 做HSK1zuòlàm
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 新HSK1xīnmới
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 忙HSK1mángbận
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 是HSK1shìlà
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 也HSK1yěcũng
- 来HSK1láiđến; tới