Báo cáo tiến độ công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Báo cáo tiến độ công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
阮梅 ,
Ruǎn Méi ,
今天 的 任务 完成 得 怎么样 ?
hôm nay nhiệm vụ hoàn thành thế nào rồi ?
已经 完成 了 百分之八十 。
Đã hoàn thành 80% .
剩下 的 什么 时候 能 做完 ?
Còn lại khi nào có thể làm xong ?
下午 五点 之前 能 做完 。
Có thể làm xong trước 5 giờ chiều .
好 ,
Được ,
有 什么 困难 吗 ?
Có khó khăn gì không ?
暂时 没有 。
Tạm thời chưa có .
好 , 辛苦 了 。
Được , vất vả rồi .
不 辛苦 。
Không vất vả .
做完 以后 告诉 我 一声 。
Làm xong thì báo anh một tiếng .
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 百HSK1bǎitrăm
- 分HSK1fēnphút; chia
- 八HSK1bātám
- 十HSK1shímười
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 做HSK1zuòlàm
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 前HSK1qiántrước
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 不HSK1bùkhông
- 后HSK1hòusau
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột