123tiengtrung.comGiao tiếp

Báo cáo tiến độ công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Báocáotiếnđộtự học tiếng Trung

Bài "Báo cáo tiến độ công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

阮梅 , Ruǎn Méi , Ruǎn Méi ,
今天 的 任务 完成 得 怎么样 ? jīntiān de rènwu wánchéng de zěnmeyàng ? hôm nay nhiệm vụ hoàn thành thế nào rồi ?
已经 完成 了 百分之八十 。 yǐjīng wánchéng le bǎifēnzhī bāshí . Đã hoàn thành 80% .
剩下 的 什么 时候 能 做完 ? shèngxià de shénme shíhou néng zuò wán ? Còn lại khi nào có thể làm xong ?
下午 五点 之前 能 做完 。 xiàwǔ wǔ diǎn zhīqián néng zuò wán . Có thể làm xong trước 5 giờ chiều .
好 , hǎo , Được ,
有 什么 困难 吗 ? yǒu shénme kùnnan ma ? Có khó khăn gì không ?
暂时 没有 。 zànshí méiyǒu . Tạm thời chưa có .
好 , 辛苦 了 。 hǎo , xīnkǔ le . Được , vất vả rồi .
不 辛苦 。 bù xīnkǔ . Không vất vả .
做完 以后 告诉 我 一声 。 zuò wán yǐhòu gàosu wǒ yìshēng . Làm xong thì báo anh một tiếng .

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 八HSK1
    bātám
  • 十HSK1
    shímười
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 后HSK1
    hòusau
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)