123tiengtrung.comGiao tiếp

Phản ánh vấn đề với quản đốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Phảnánhvấnđềtự học tiếng Trung

Bài "Phản ánh vấn đề với quản đốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quản đốc,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

主任 , zhǔrèn , Quản đốc ,
车间 里 的 灯 有点 暗 。 chējiān lǐ de dēng yǒudiǎn àn . Trong xưởng đèn hơi tối .
哪个 位置 暗 ? nǎge wèizhi àn ? Vị trí nào tối ?
靠 窗户 那边 。 kào chuānghu nàbiān . Ở gần cửa sổ phía đó .
影响 大家 看 针脚 。 yǐngxiǎng dàjiā kàn zhēnjiǎo . Ảnh hưởng mọi người nhìn đường may .
好 , hǎo , Được ,
我 今天 就 叫人 来 换 灯 。 wǒ jīntiān jiù jiào rén lái huàn dēng . anh hôm nay sẽ gọi người đến thay đèn .
太好 了 , tài hǎo le , Tốt quá ,
谢谢 主任 ! xièxie zhǔrèn ! cảm ơn quản đốc !
以后 发现 问题 都 可以 直接 找 我 。 yǐhòu fāxiàn wèntí dōu kěyǐ zhíjiē zhǎo wǒ . Sau này phát hiện vấn đề gì đều có thể trực tiếp tìm anh .
好 的 ! hǎo de ! Vâng !

Từ vựng trong bài

  • 车HSK1
    chēxe
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 后HSK1
    hòusau
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 找HSK1
    zhǎotìm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)