123tiengtrung.comGiao tiếp

Thảo luận về ca làm việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Thảoluậncalàmtự học tiếng Trung

Bài "Thảo luận về ca làm việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau bắt đầu đổi ca.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

下周 开始 倒班 。 xiàzhōu kāishǐ dǎobān . Tuần sau bắt đầu đổi ca .
什么 是 倒班 ? shénme shì dǎobān ? Đổi ca là gì ?
就是 白班 和 夜班 轮流 。 jiùshì báibān hé yèbān lúnliú . Tức là ca ngày và ca đêm luân phiên .
夜班 工资 会 高 一点 吗 ? yèbān gōngzī huì gāo yìdiǎn ma ? Ca đêm lương có cao hơn một chút không ?
对 , duì , Đúng ,
夜班 有 夜班 补贴 。 yèbān yǒu yèbān bǔtiē . ca đêm có phụ cấp ca đêm .
我 几点 上 夜班 ? wǒ jǐ diǎn shàng yèbān ? Em bắt đầu ca đêm mấy giờ ?
晚上 十点 到 早上 六点 。 wǎnshang shí diǎn dào zǎoshang liù diǎn . Buổi tối 10 giờ đến sáng 6 giờ .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我 会 安排 好 休息 时间 。 wǒ huì ānpái hǎo xiūxi shíjiān . em sẽ sắp xếp tốt thời gian nghỉ ngơi .
夜班 要 特别 注意 安全 。 yèbān yào tèbié zhùyì ānquán . Ca đêm phải đặc biệt chú ý an toàn .

Từ vựng trong bài

  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 十HSK1
    shímười
  • 到HSK1
    dàođến
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)