Thảo luận về ca làm việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Thảo luận về ca làm việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau bắt đầu đổi ca.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
下周 开始 倒班 。
Tuần sau bắt đầu đổi ca .
什么 是 倒班 ?
Đổi ca là gì ?
就是 白班 和 夜班 轮流 。
Tức là ca ngày và ca đêm luân phiên .
夜班 工资 会 高 一点 吗 ?
Ca đêm lương có cao hơn một chút không ?
对 ,
Đúng ,
夜班 有 夜班 补贴 。
ca đêm có phụ cấp ca đêm .
我 几点 上 夜班 ?
Em bắt đầu ca đêm mấy giờ ?
晚上 十点 到 早上 六点 。
Buổi tối 10 giờ đến sáng 6 giờ .
好 的 ,
Vâng ,
我 会 安排 好 休息 时间 。
em sẽ sắp xếp tốt thời gian nghỉ ngơi .
夜班 要 特别 注意 安全 。
Ca đêm phải đặc biệt chú ý an toàn .
Từ vựng trong bài
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 是HSK1shìlà
- 和HSK1hévà; cùng với
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 有HSK1yǒucó
- 我HSK1wǒtôi
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 十HSK1shímười
- 到HSK1dàođến
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 六HSK1liùsáu
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 要HSK1yàomuốn, cần