123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhờ đồng nghiệp giúp đỡ khi bận — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Nhờđồngnghiệpgiúptự học tiếng Trung

Bài "Nhờ đồng nghiệp giúp đỡ khi bận" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
你 现在 忙 吗 ? nǐ xiànzài máng ma ? chị bây giờ bận không ?
还好 , hái hǎo , Cũng tạm ổn ,
怎么 了 ? zěnme le ? Có chuyện gì vậy ?
我的 机器 突然 出 问题 , wǒ de jīqì tūrán chū wèntí , máy Của em đột nhiên có vấn đề ,
你 能 帮 我 看看 吗 ? nǐ néng bāng wǒ kànkan ma ? chị có thể giúp em xem thử được không ?
当然 可以 , dāngrán kěyǐ , Tất nhiên được ,
我们 是 同事 嘛 。 wǒmen shì tóngshì ma . chúng ta là đồng nghiệp mà .
太 感谢 你 了 ! tài gǎnxiè nǐ le ! Cảm ơn chị quá nhiều !
以后 我 有 事 你 也 要 帮 我 哦 ! yǐhòu wǒ yǒu shì nǐ yě yào bāng wǒ ó ! Sau này chị có việc gì em cũng phải giúp chị đấy nhé !
没 问题 ! méi wèntí ! Không vấn đề gì !

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 是HSK1
    shìlà
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 后HSK1
    hòusau
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
▶ Học bài này (có audio + bài tập)