Nhờ đồng nghiệp giúp đỡ khi bận — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Nhờ đồng nghiệp giúp đỡ khi bận" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
姐姐 ,
Chị ơi ,
你 现在 忙 吗 ?
chị bây giờ bận không ?
还好 ,
Cũng tạm ổn ,
怎么 了 ?
Có chuyện gì vậy ?
我的 机器 突然 出 问题 ,
máy Của em đột nhiên có vấn đề ,
你 能 帮 我 看看 吗 ?
chị có thể giúp em xem thử được không ?
当然 可以 ,
Tất nhiên được ,
我们 是 同事 嘛 。
chúng ta là đồng nghiệp mà .
太 感谢 你 了 !
Cảm ơn chị quá nhiều !
以后 我 有 事 你 也 要 帮 我 哦 !
Sau này chị có việc gì em cũng phải giúp chị đấy nhé !
没 问题 !
Không vấn đề gì !
Từ vựng trong bài
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 你HSK1nǐbạn
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 忙HSK1mángbận
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 是HSK1shìlà
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 太HSK1tàiquá; rất
- 后HSK1hòusau
- 有HSK1yǒucó
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 没HSK1méikhông có; chưa