123tiengtrung.comGiao tiếp

Học hỏi kinh nghiệm từ đồng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Họchỏikinhnghiệmtự học tiếng Trung

Bài "Học hỏi kinh nghiệm từ đồng nghiệp lâu năm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị làm thật nhanh!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 做 得 真 快 ! nǐ zuò de zhēn kuài ! Chị làm thật nhanh !
做 久 了 就 快 了 。 zuò jiǔ le jiù kuài le . Làm lâu rồi thì nhanh thôi .
你 能 教 我 一些 技巧 吗 ? nǐ néng jiāo wǒ yìxiē jìqiǎo ma ? Chị có thể dạy em vài kỹ thuật được không ?
当然 可以 。 dāngrán kěyǐ . Tất nhiên được .
手 要 放 稳 , shǒu yào fàng wěn , Tay phải để ổn định ,
不要 太 用力 。 búyào tài yònglì . đừng quá dùng sức .
这样 吗 ? zhèyàng ma ? Như vậy à ?
对 , duì , Đúng rồi ,
你 学 得 很快 。 nǐ xué de hěn kuài . em học nhanh lắm .
谢谢 姐姐 教 我 ! xièxie jiějie jiāo wǒ ! Cảm ơn chị đã dạy em !
不客气 。 bú kèqi . Không có gì .

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)