123tiengtrung.comGiao tiếp

Chia sẻ khó khăn với đồng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Chiasẻkhókhăntự học tiếng Trung

Bài "Chia sẻ khó khăn với đồng nghiệp cùng phòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sao Em không vui?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 怎么 不 开心 ? nǐ zěnme bù kāixīn ? Sao Em không vui ?
我 有点 想家 。 wǒ yǒudiǎn xiǎngjiā . Em hơi nhớ nhà .
我 刚 来 的 时候 也 这样 。 wǒ gāng lái de shíhou yě zhèyàng . lúc Chị vừa mới sang đây cũng vậy đấy .
你 是 怎么 坚持 下来 的 ? nǐ shì zěnme jiānchí xiàlái de ? Chị làm thế nào kiên trì được ?
我 每周 都 给 家里 打电话 。 wǒ měi zhōu dōu gěi jiālǐ dǎ diànhuà . Chị mỗi tuần đều gọi điện thoại cho gia đình .
慢慢 就 习惯 了 。 mànmàn jiù xíguàn le . Từ từ sẽ quen thôi .
谢谢 你 陪 我 聊天 。 xièxie nǐ péi wǒ liáotiān . Cảm ơn chị ở bên em trò chuyện .
我们 是 老乡 , wǒmen shì lǎoxiāng , Chúng ta là đồng hương ,
要 互相 照顾 。 yào hùxiāng zhàogù 。 phải giúp đỡ lẫn nhau .
有 你 在 真好 。 yǒu nǐ zài zhēn hǎo . Có chị ở đây thật tốt .
别 难过 了 , bié nánguò le , Đừng buồn nữa ,
笑 一笑 吧 ! xiào yíxiào ba ! Cười lên nào !

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)