Chia sẻ khó khăn với đồng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Chia sẻ khó khăn với đồng nghiệp cùng phòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sao Em không vui?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 怎么 不 开心 ?
Sao Em không vui ?
我 有点 想家 。
Em hơi nhớ nhà .
我 刚 来 的 时候 也 这样 。
lúc Chị vừa mới sang đây cũng vậy đấy .
你 是 怎么 坚持 下来 的 ?
Chị làm thế nào kiên trì được ?
我 每周 都 给 家里 打电话 。
Chị mỗi tuần đều gọi điện thoại cho gia đình .
慢慢 就 习惯 了 。
Từ từ sẽ quen thôi .
谢谢 你 陪 我 聊天 。
Cảm ơn chị ở bên em trò chuyện .
我们 是 老乡 ,
Chúng ta là đồng hương ,
要 互相 照顾 。
phải giúp đỡ lẫn nhau .
有 你 在 真好 。
Có chị ở đây thật tốt .
别 难过 了 ,
Đừng buồn nữa ,
笑 一笑 吧 !
Cười lên nào !
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 不HSK1bùkhông
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 也HSK1yěcũng
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 给HSK1gěicho, đưa
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 天HSK1tiānngày
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)