123tiengtrung.comGiao tiếp

Đề xuất cải tiến quy trình — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Đềxuấtcảitiếntự học tiếng Trung

Bài "Đề xuất cải tiến quy trình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quản đốc,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

主任 , zhǔrèn , Quản đốc ,
我 有 一个 建议 。 wǒ yǒu yí ge jiànyì . em có một đề xuất .
什么 建议 ? shénme jiànyì ? Đề xuất gì ?
如果 把 工具 放 得 近一点 , rúguǒ bǎ gōngjù fàng de jìn yìdiǎn , Nếu để dụng cụ gần hơn ,
应该 能 更 快 。 yīnggāi néng gèng kuài . chắc sẽ có thể nhanh hơn .
这个 想法 不错 。 zhège xiǎngfǎ búcuò . Ý tưởng này không tệ .
我们 可以 试试 。 wǒmen kěyǐ shìshi . Chúng ta có thể thử xem .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật ạ ?
好的 建议 我们 都 欢迎 。 hǎo de jiànyì wǒmen dōu huānyíng . Đề xuất hay chúng ta đều hoan nghênh .
谢谢 主任 ! xièxie zhǔrèn ! Cảm ơn quản đốc !
有 好 主意 就 多 说 。 yǒu hǎo zhǔyi jiù duō shuō . Có ý kiến hay thì cứ nói nhiều .

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 说HSK1
    shuōnói
▶ Học bài này (có audio + bài tập)