123tiengtrung.comGiao tiếp

Khen ngợi đồng nghiệp làm tốt — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Khenngợiđồngnghiệptự học tiếng Trung

Bài "Khen ngợi đồng nghiệp làm tốt" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái này chị làm thật đẹp!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你做 的 这个 真 漂亮 ! nǐ zuò de zhège zhēn piàoliang ! Cái này chị làm thật đẹp !
谢谢 夸奖 。 xièxie kuājiǎng . Cảm ơn lời khen .
你 的 手艺 真 厉害 。 nǐ de shǒuyì zhēn lìhai . Chị tay nghề thật giỏi .
练习 久 了 自然 就 厉害 。 liànxí jiǔ le zìrán jiù lìhai . Luyện tập lâu rồi tự nhiên sẽ giỏi thôi .
我 也 要 向 你 学习 。 wǒ yě yào xiàng nǐ xuéxí . Em cũng muốn học hỏi từ chị .
没 问题 , méi wèntí , Đừng ngại ,
我们 可以 互相 学习 。 wǒmen kěyǐ hùxiāng xuéxí . chúng ta có thể học hỏi lẫn nhau .
好 啊 ! hǎo a ! Vâng ạ !
你 缝 的 这条 线 也 很 直 。 nǐ féng de zhè tiáo xiàn yě hěn zhí . chỉ này Em may cũng rất thẳng .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật ạ
太 开心 了 ! tài kāixīn le ! Vui quá !

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 漂亮HSK1
    piào liangxinh đẹp
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)