Khen ngợi đồng nghiệp làm tốt — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Khen ngợi đồng nghiệp làm tốt" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái này chị làm thật đẹp!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你做 的 这个 真 漂亮 !
Cái này chị làm thật đẹp !
谢谢 夸奖 。
Cảm ơn lời khen .
你 的 手艺 真 厉害 。
Chị tay nghề thật giỏi .
练习 久 了 自然 就 厉害 。
Luyện tập lâu rồi tự nhiên sẽ giỏi thôi .
我 也 要 向 你 学习 。
Em cũng muốn học hỏi từ chị .
没 问题 ,
Đừng ngại ,
我们 可以 互相 学习 。
chúng ta có thể học hỏi lẫn nhau .
好 啊 !
Vâng ạ !
你 缝 的 这条 线 也 很 直 。
chỉ này Em may cũng rất thẳng .
真的 吗 ?
Thật ạ
太 开心 了 !
Vui quá !
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 做HSK1zuòlàm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这个HSK1zhègecái này
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 漂亮HSK1piào liangxinh đẹp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 很HSK1hěnrất
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)