123tiengtrung.comGiao tiếp

Tổ chức sinh nhật đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Tổchứcsinhnhậttự học tiếng Trung

Bài "Tổ chức sinh nhật đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày mai là sinh nhật của Ruǎn Méi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

明天 是 阮梅 的 生日 。 míngtiān shì Ruǎn Méi de shēngrì . Ngày mai là sinh nhật của Ruǎn Méi .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật à ?
我们 给 她 办 个 惊喜 吧 ! wǒmen gěi tā bàn ge jīngxǐ ba ! Chúng ta tổ chức cho em ấy một bất ngờ nhé !
好 主意 ! hǎo zhǔyi ! Ý hay đấy !
我 去 买 蛋糕 。 wǒ qù mǎi dàngāo . Chị đi mua bánh kem .
我 负责 通知 大家 。 wǒ fùzé tōngzhī dàjiā . Chị phụ trách thông báo mọi người .
晚上 下班 以后 在 宿舍 庆祝 。 wǎnshang xiàbān yǐhòu zài sùshè qìngzhù . Buổi tối tan ca xong ở ký túc xá ăn mừng .
好 , hǎo , Được ,
千万 别 让 她 知道 。 qiānwàn bié ràng tā zhīdào . nhất định đừng để em ấy biết .
放心 , fàngxīn , Yên tâm ,
这 是 秘密 ! zhè shì mìmì ! Đây là bí mật !

Từ vựng trong bài

  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 后HSK1
    hòusau
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)