Tổ chức sinh nhật đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Tổ chức sinh nhật đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày mai là sinh nhật của Ruǎn Méi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
明天 是 阮梅 的 生日 。
Ngày mai là sinh nhật của Ruǎn Méi .
真的 吗 ?
Thật à ?
我们 给 她 办 个 惊喜 吧 !
Chúng ta tổ chức cho em ấy một bất ngờ nhé !
好 主意 !
Ý hay đấy !
我 去 买 蛋糕 。
Chị đi mua bánh kem .
我 负责 通知 大家 。
Chị phụ trách thông báo mọi người .
晚上 下班 以后 在 宿舍 庆祝 。
Buổi tối tan ca xong ở ký túc xá ăn mừng .
好 ,
Được ,
千万 别 让 她 知道 。
nhất định đừng để em ấy biết .
放心 ,
Yên tâm ,
这 是 秘密 !
Đây là bí mật !
Từ vựng trong bài
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 给HSK1gěicho, đưa
- 她HSK1tācô ấy
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 买HSK1mǎimua
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 后HSK1hòusau
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 千HSK1qiānnghìn
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 这HSK1zhènày; đây