123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin lỗi vì làm sai — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Xinlỗivìlàmtự học tiếng Trung

Bài "Xin lỗi vì làm sai" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

组长 , zǔzhǎng , Tổ trưởng ,
对不起 , duìbuqǐ , em xin lỗi ,
我 把 尺寸 弄 错 了 。 wǒ bǎ chǐcùn nòng cuò le . em làm sai kích thước mất rồi .
错 了 多少 件 ? cuò le duōshǎo jiàn ? Sai bao nhiêu cái ?
十件 。 shí jiàn . 10 cái .
没关系 , méi guānxi , Không sao ,
拿 去 重新 做 。 ná qù chóngxīn zuò . Mang đi làm lại .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
以后 我 会 更 仔细 。 yǐhòu wǒ huì gèng zǐxì . Sau này em sẽ cẩn thận hơn .
每个人 都 会 犯错 , měige rén dōu huì fàncuò , Mỗi người đều sẽ phạm lỗi ,
知道 改正 就 好 。 zhīdào gǎizhèng jiù hǎo . biết sửa sai là tốt rồi .

Từ vựng trong bài

  • 对不起HSK1
    duì bu qǐxin lỗi
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 十HSK1
    shímười
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 去HSK1
    qùđi
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
▶ Học bài này (có audio + bài tập)