123tiengtrung.comGiao tiếp

Báo cháy 119 — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Báocháy119tự học tiếng Trung

Bài "Báo cháy 119" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô, cháy rồi!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 , 着火 了 ! wéi , zháohuǒ le ! A lô , cháy rồi !
在 什么 地方 ? zài shénme dìfang ? Ở nơi nào ?
宿舍 三楼 厨房 。 sùshè sān lóu chúfáng . Ký túc xá tầng 3 nhà bếp .
火 大 吗 ? huǒ dà ma ? Lửa lớn không ?
还 不 太 大 , hái bù tài dà , Vẫn chưa quá lớn ,
但是 烟 很多 。 dànshì yān hěn duō . nhưng khói rất nhiều .
马上 离开 房间 ! mǎshàng líkāi fángjiān ! Lập tức rời khỏi phòng !
不要 坐 电梯 。 búyào zuò diàntī . Đừng đi thang máy .
好 的 ! hǎo de ! Vâng !
走 楼梯 下去 。 zǒu lóutī xiàqù . Đi theo cầu thang bộ xuống .
消防车 马上 到 。 xiāofángchē mǎshàng dào . Xe cứu hoả sắp đến .

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 三HSK1
    sānba
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 是HSK1
    shìlà
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 去HSK1
    qùđi
  • 车HSK1
    chēxe
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)