123tiengtrung.comGiao tiếp

Báo sự cố khẩn cấp với công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Báosựcốkhẩntự học tiếng Trung

Bài "Báo sự cố khẩn cấp với công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ nhiệm,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

主任 , zhǔrèn , Chủ nhiệm ,
二号 车间 发生 了 意外 。 èr hào chējiān fāshēng le yìwài . Xưởng số 2 xảy ra sự cố .
什么 意外 ? shénme yìwài ? Sự cố gì ?
有 工人 受伤 了 。 yǒu gōngrén shòushāng le . Có công nhân bị thương .
已经 叫 救护车 了 吗 ? yǐjīng jiào jiùhùchē le ma ? Đã gọi xe cấp cứu chưa ?
已经 叫 了 。 yǐjīng jiào le . Đã gọi rồi .
停止 这条 生产线 。 tíngzhǐ zhè tiáo shēngchǎnxiàn . Cho dừng dây chuyền sản xuất này .
我 马上 过去 。 wǒ mǎshàng guòqù . Tôi lập tức đến đó .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
记得 通知 安全员 。 jìde tōngzhī ānquányuán . Nhớ báo cho nhân viên an toàn .

Từ vựng trong bài

  • 二HSK1
    èrhai
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)