123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi cấp cứu 120 khi bị tai nạn… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Gọicấpcứu120tự học tiếng Trung

Bài "Gọi cấp cứu 120 khi bị tai nạn nặng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô, ở đây có người bị thương rồi!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 , 这里 有人 受伤 了 ! wéi , zhèlǐ yǒu rén shòushāng le ! A lô , ở đây có người bị thương rồi !
什么 地址 ? shénme dìzhǐ ? Địa chỉ gì ?
红星 工厂 二号 车间 。 Hóngxīng gōngchǎng èr hào chējiān . Nhà máy Hóngxīng xưởng số 2 .
伤者 清醒 吗 ? shāngzhě qīngxǐng ma ? Người bị thương tỉnh táo không ?
清醒 , qīngxǐng , Tỉnh táo ,
但是 手 流 很多 血 。 dànshì shǒu liú hěn duō xuè . nhưng tay chảy máu rất nhiều .
先 用 布 压住 伤口 。 xiān yòng bù yāzhù shāngkǒu . Trước tiên dùng vải ấn chặt vết thương .
救护车 马上 到 。 jiùhùchē mǎshàng dào . Xe cấp cứu sắp đến .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我们 在 门口 等 。 wǒmen zài ménkǒu děng . chúng tôi đợi ở cổng .
好 , hǎo , Được ,
不要 挂 电话 。 búyào guà diànhuà . Đừng cúp điện thoại .

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 二HSK1
    èrhai
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 到HSK1
    dàođến
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
▶ Học bài này (có audio + bài tập)