123tiengtrung.comGiao tiếp

Xử lý khi bị lừa đảo mất tiền — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Xửlýlừađảotự học tiếng Trung

Bài "Xử lý khi bị lừa đảo mất tiền" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

律师 , lǜshī , Luật sư ,
我 好像 被 骗 了 。 wǒ hǎoxiàng bèi piàn le . em hình như bị lừa rồi .
发生 了 什么 事 ? fāshēng le shénme shì ? Xảy ra chuyện gì ?
有人 打电话 说 我的 账户 有 问题 。 yǒu rén dǎ diànhuà shuō wǒ de zhànghù yǒu wèntí . Có người gọi điện nói tài khoản của em có vấn đề .
我 就 把 密码 告诉 他 了 。 wǒ jiù bǎ mìmǎ gàosu tā le . Em liền mật khẩu nói cho anh ta .
这 是 典型 的 诈骗 。 zhè shì diǎnxíng de zhàpiàn . Đây là lừa đảo điển hình .
快 打 银行 电话 冻结 账户 。 kuài dǎ yínháng diànhuà dòngjié zhànghù . Mau gọi điện thoại ngân hàng phong toả tài khoản .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我 马上 打 。 wǒ mǎshàng dǎ . em lập tức gọi .
然后 也 要 去 警察局 报案 。 ránhòu yě yào qù jǐngchájú bào'àn . Sau đó cũng phải đến đồn công an khai báo .
谢谢 您 ! xièxie nín ! Cảm ơn chị !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 后HSK1
    hòusau
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)