Xử lý khi bị lừa đảo mất tiền — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Xử lý khi bị lừa đảo mất tiền" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
律师 ,
Luật sư ,
我 好像 被 骗 了 。
em hình như bị lừa rồi .
发生 了 什么 事 ?
Xảy ra chuyện gì ?
有人 打电话 说 我的 账户 有 问题 。
Có người gọi điện nói tài khoản của em có vấn đề .
我 就 把 密码 告诉 他 了 。
Em liền mật khẩu nói cho anh ta .
这 是 典型 的 诈骗 。
Đây là lừa đảo điển hình .
快 打 银行 电话 冻结 账户 。
Mau gọi điện thoại ngân hàng phong toả tài khoản .
好 的 ,
Vâng ,
我 马上 打 。
em lập tức gọi .
然后 也 要 去 警察局 报案 。
Sau đó cũng phải đến đồn công an khai báo .
谢谢 您 !
Cảm ơn chị !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 说HSK1shuōnói
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 后HSK1hòusau
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)