123tiengtrung.comGiao tiếp

Ốm nặng đột ngột trong đêm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Ốmnặngđộtngộttự học tiếng Trung

Bài "Ốm nặng đột ngột trong đêm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em sao vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 怎么 了 ? nǐ zěnme le ? Em sao vậy ?
我 肚子 疼 得 厉害 。 wǒ dùzi téng de lìhai . Em bụng đau dữ dội .
从 什么 时候 开始 的 ? cóng shénme shíhou kāishǐ de ? Bắt đầu từ lúc nào ?
半个 小时 前 。 bàn ge xiǎoshí qián . Nửa tiếng trước .
能 走路 吗 ? néng zǒulù ma ? Đi lại được không ?
很 难 。 hěn nán . Rất khó .
我 马上 叫 管理员 。 wǒ mǎshàng jiào guǎnlǐyuán . Chị lập tức gọi quản lý .
我 开车 送 你们 去 医院 。 wǒ kāichē sòng nǐmen qù yīyuàn . Chị lái xe đưa các em đến bệnh viện .
谢谢 你们 ! xièxie nǐmen ! Cảm ơn mọi người !
坚持 一下 , jiānchí yíxià , Cố lên nhé ,
很快 就 到 了 。 hěn kuài jiù dào le . rất nhanh là đến nơi rồi .

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)