123tiengtrung.comGiao tiếp

Sơ tán khi có động đất — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Sơtánđộngđấttự học tiếng Trung

Bài "Sơ tán khi có động đất" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Động đất!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

地震 ! dìzhèn ! Động đất !
大家 快 躲 到 桌子 底下 ! dàjiā kuài duǒ dào zhuōzi dǐxià ! Mọi người mau nấp vào gầm bàn !
好 可怕 ! hǎo kěpà ! Vâng sợ quá !
别 怕 , bié pà , Đừng sợ ,
保护 好 头部 。 bǎohù hǎo tóubù . bảo vệ phần đầu tốt .
摇晃 停止 后 , yáohuàng tíngzhǐ hòu , Sau khi rung lắc dừng lại ,
大家 有 秩序 地 下楼 。 dàjiā yǒu zhìxù de xiàlóu . mọi người có trật tự xuống lầu .
要 走 哪个 出口 ? yào zǒu nǎge chūkǒu ? Phải đi lối thoát hiểm nào ?
走 东边 的 安全 出口 。 zǒu dōngbiān de ānquán chūkǒu . Đi lối thoát hiểm an toàn phía đông .
到 空地 集合 。 dào kōngdì jíhé . Tập trung đến bãi trống .
好 的 ! hǎo de ! Vâng !

Từ vựng trong bài

  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 到HSK1
    dàođến
  • 桌子HSK1
    zhuō zicái bàn
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)