Xử lý tai nạn giao thông trên… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Xử lý tai nạn giao thông trên đường đi làm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
喂 ,
A lô ,
这里 发生 了 车祸 。
Ở đây xảy ra tai nạn giao thông .
有人 受伤 吗 ?
Có người bị thương không ?
我的 同事 腿 受伤 了 。
Đồng nghiệp của em chân bị thương .
不要 移动 伤者 。
Đừng di chuyển người bị thương .
在 哪条 路 上 ?
Ở con đường nào ?
工业 大道 和 三号 街 路口 。
Giao lộ đại lộ Công nghiệp và phố số 3 .
救护车 和 警车 马上 到 。
Xe cấp cứu và xe cảnh sát sắp đến .
好 的 ,
Vâng ,
我 会 一直 陪 着 他 。
em sẽ luôn ở bên anh ấy .
Từ vựng trong bài
- 喂HSK1wéia lô
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 车HSK1chēxe
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 大HSK1dàto; lớn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 三HSK1sānba
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 口HSK1kǒumiệng
- 到HSK1dàođến
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一HSK1yīmột
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)