123tiengtrung.comGiao tiếp

Xử lý tai nạn giao thông trên… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Xửlýtainạntự học tiếng Trung

Bài "Xử lý tai nạn giao thông trên đường đi làm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 , wéi , A lô ,
这里 发生 了 车祸 。 zhèlǐ fāshēng le chēhuò . Ở đây xảy ra tai nạn giao thông .
有人 受伤 吗 ? yǒu rén shòushāng ma ? Có người bị thương không ?
我的 同事 腿 受伤 了 。 wǒ de tóngshì tuǐ shòushāng le . Đồng nghiệp của em chân bị thương .
不要 移动 伤者 。 búyào yídòng shāngzhě . Đừng di chuyển người bị thương .
在 哪条 路 上 ? zài nǎ tiáo lù shàng ? Ở con đường nào ?
工业 大道 和 三号 街 路口 。 gōngyè dàdào hé sān hào jiē lùkǒu . Giao lộ đại lộ Công nghiệp và phố số 3 .
救护车 和 警车 马上 到 。 jiùhùchē hé jǐngchē mǎshàng dào . Xe cấp cứu và xe cảnh sát sắp đến .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我 会 一直 陪 着 他 。 wǒ huì yìzhí péi zhe tā . em sẽ luôn ở bên anh ấy .

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 三HSK1
    sānba
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)