123tiengtrung.comGiao tiếp

Tìm nơi trú ẩn khi bão lớn — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Tìmnơitrúẩntự học tiếng Trung

Bài "Tìm nơi trú ẩn khi bão lớn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay có bão.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今晚 有 台风 。 jīnwǎn yǒu táifēng . Tối nay có bão .
大家 不要 出门 。 dàjiā búyào chūmén . Mọi người đừng ra ngoài .
窗户 需要 关 好 吗 ? chuānghu xūyào guān hǎo ma ? Cửa sổ cần đóng kín không ?
对 , duì , Đúng ,
把 窗户 都 锁 好 。 bǎ chuānghu dōu suǒ hǎo . tất cả cửa sổ khoá chặt .
如果 停电 了 怎么办 ? rúguǒ tíngdiàn le zěnme bàn ? Nếu mất điện thì sao ?
宿舍 有 手电筒 。 sùshè yǒu shǒudiàntǒng . Ký túc xá có đèn pin .
在 一楼 前台 。 zài yī lóu qiántái . Ở tầng 1 quầy tiếp tân .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
谢谢 管理员 提醒 ! xièxie guǎnlǐyuán tíxǐng ! cảm ơn quản lý nhắc nhở !

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)