123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi cảnh sát 110 khi bị mất trộm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Gọicảnhsát110tự học tiếng Trung

Bài "Gọi cảnh sát 110 khi bị mất trộm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 , wéi , A lô ,
我的 手机 被 偷 了 ! wǒ de shǒujī bèi tōu le ! Điện thoại của em bị trộm !
别 着急 , bié zháojí , Đừng lo ,
什么 地方 丢 的 ? shénme dìfang diū de ? Địa điểm nào mất ?
在 市场 门口 。 zài shìchǎng ménkǒu . Ở chợ cổng .
什么 时候 发现 的 ? shénme shíhou fāxiàn de ? Phát hiện lúc nào ?
十分钟 前 。 shí fēnzhōng qián . 10 phút trước .
你 先 待 在 原地 。 nǐ xiān dāi zài yuándì . Em cứ ở nguyên chỗ .
我们 马上 过去 。 wǒmen mǎshàng guòqù . Chúng tôi lập tức đến .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
谢谢 警官 ! xièxie jǐngguān ! cảm ơn công an !

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)