123tiengtrung.comGiao tiếp

Xử lý khi bị thương nặng tại xưởng — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Xửlýthươngnặngtự học tiếng Trung

Bài "Xử lý khi bị thương nặng tại xưởng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

啊 ! a ! A !
怎么 了 ? zěnme le ? Sao vậy ?
我的 手 被 机器 夹 到 了 ! wǒ de shǒu bèi jīqì jiā dào le ! Tay của em bị máy kẹp trúng !
别 动 ! bié dòng ! Đừng động đậy !
我 马上 关 机器 。 wǒ mǎshàng guān jīqì . Anh lập tức tắt máy .
来人 ! lái rén ! Có ai không !
快 叫 医务室 ! kuài jiào yīwùshì ! Mau gọi phòng y tế !
我 来 了 ! wǒ lái le ! Chị đến rồi !
情况 严重 吗 ? qíngkuàng yánzhòng ma ? Tình hình nghiêm trọng không ?
手 肿 起来 了 。 shǒu zhǒng qǐlái le . Tay sưng lên .
需要 马上 送 医院 检查 。 xūyào mǎshàng sòng yīyuàn jiǎnchá 。 Cần đưa đi bệnh viện kiểm tra .

Từ vựng trong bài

  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 人HSK1
    rénngười
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)